Lille OSC II
3 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Entente S St Gratien

Lille OSC II vs Entente S St Gratien

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC II 3-2 Entente S St Gratien tại National 3 - Group E, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lille OSC II thắng 1, hòa 2, Entente S St Gratien thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group E · Group E · Vòng 10
Sân vận động
Complexe Sportif de Luchin, Camphin-en-Pévèle
Phong độ
LWWLW Lille OSC II
WWDLW Entente S St Gratien
  1. 1' Y. Lachaab 1-0
  2. 35' 1-1 S. Katende
  3. 38' A. Malouda 2-1
  4. 45'+1 Y. Lachaab 3-1
  5. HT3-1
  6. 62' A. Ayodele M. Bayo
  7. 65' D. Harmon I. Doucouré
  8. 73' S. Diaoune Y. Lachaab
  9. 73' V. Bonnechère Rafael Fernandes
  10. 73' A. Oubachir M. Camara
  11. 73' I. Seck A. Fofana
  12. 73' Z. El Khemiri S. Katende
  13. 79' K. Zita E. Grasso
  14. 90'+3 3-2 D. Harmon
  15. FT3-2

Đội hình

Lille OSC II HLV: S. Pichot
  1. 4Rafael Fernandes ▼ 73'
  2. 2O. Touré
  3. 3K. Nagera
  4. 5I. Cossier
  5. 6V. Vanbaleghem
  6. 10E. Grasso ▼ 79'
  7. 8Y. Khalifi
  8. 7A. Malouda
  9. 11Y. Lachaab ▼ 73'
  10. 1V. Mannone
  11. 9M. Bayo ▼ 62'

Dự bị 5

  1. 15A. Ayodele ▲ 62'
  2. 14S. Diaoune ▲ 73'
  3. 12V. Bonnechère ▲ 73'
  4. 13K. Zita ▲ 79'
  5. 16L. Olmeta
Entente S St Gratien HLV: Jimmy Modeste
  1. 1S. Raphose
  2. 4S. Bah
  3. 2S. Coulibaly
  4. 3A. Tavares Cassama
  5. 8E. Dieye
  6. 6Y. Vardin
  7. 7M. Soumarè
  8. 5M. Camara ▼ 73'
  9. 11S. Katende ▼ 73'
  10. 9A. Fofana ▼ 73'
  11. 10I. Doucouré ▼ 65'

Dự bị 5

  1. 14D. Harmon ▲ 65'
  2. 13A. Oubachir ▲ 73'
  3. 15I. Seck ▲ 73'
  4. 12Z. El Khemiri ▲ 73'
  5. 16J. Thumarin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Dieppe
26 60 - 27 +33 57
2
Lille OSC II
26 47 - 30 +17 45
3
Reims II
26 49 - 39 +10 39
4
OCPAM
26 37 - 38 -1 35
5
Le Pays du Valois
26 36 - 44 -8 35
6
Vimy
26 43 - 45 -2 34
7
JA Drancy
26 37 - 41 -4 34
8
Croix Football IC
26 36 - 36 0 34
9
Pays de Cassel
26 38 - 48 -10 33
10
Olympique St Quentin
26 45 - 46 -1 33
11
RC Lens II
26 42 - 39 +3 33
12
Entente S St Gratien
26 30 - 36 -6 32
13
Calais RUFC
26 29 - 44 -15 26
14
Valenciennes FC II
26 27 - 43 -16 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
47Ghi được26
30Thủng lưới35
1.81Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu