Saint-Pierre Milizac
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Vannes

Saint-Pierre Milizac vs Vannes

Tỷ số chung cuộc: Saint-Pierre Milizac 1-1 Vannes tại National 3 - Group E, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Saint-Pierre Milizac thắng 2, hòa 1, Vannes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group E · Group E · Vòng 22
Sân vận động
Stade Pen Ar Guéar N°1, Milizac
Phong độ
LWWLW Saint-Pierre Milizac
WLDWL Vannes
  1. 12' C. Jacob 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' V. Fablet T. Clemence
  4. 68' 1-1 D. Burban
  5. 71' A. Touré S. Joseph-Monrose
  6. 71' Y. Padilla J. Lidouren
  7. 82' E. Henry K. Uguen
  8. 82' S. Fernandes M. Baucher
  9. 86' V. Morhan T. Salibur
  10. 90'+1 B. Locko C. Mendy
  11. FT1-1

Đội hình

Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1T. Guéguen
  2. 3K. Uguen ▼ 82'
  3. 4K. Le Ber
  4. 8C. Mendy ▼ 90'
  5. 11M. Baucher ▼ 82'
  6. 2Y. Héry
  7. 9S. Joseph-Monrose ▼ 71'
  8. 10J. Lidouren ▼ 71'
  9. 6C. Jacob
  10. 7Y. Abasq
  11. 5A. Kerriou

Dự bị 5

  1. 15A. Touré ▲ 71'
  2. 12Y. Padilla ▲ 71'
  3. 14E. Henry ▲ 82'
  4. 13S. Fernandes ▲ 82'
  5. 16B. Locko ▲ 90'
Vannes HLV: H. Brouard
  1. 1M. Petitgenet
  2. 4N. Flégeau
  3. 5C. Mangan
  4. 3T. Bouedec
  5. 2L. Faure
  6. 11M. Guillemot
  7. 6T. Clemence ▼ 59'
  8. 8T. Boubaya
  9. 10T. Salibur ▼ 86'
  10. 9D. Burban
  11. 7H. Le Bolloch

Dự bị 4

  1. 15V. Fablet ▲ 59'
  2. 14V. Morhan ▲ 86'
  3. 12J. Henry
  4. 13M. Mvogo

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Saint-Colomban Locminé
26 40 - 23 +17 51
2
TA Rennes
26 56 - 33 +23 48
3
Vitré
26 46 - 28 +18 46
4
Stade Rennais F.C. II
26 55 - 33 +22 46
5
Saint-Pierre Milizac
26 41 - 29 +12 43
6
Stade Plabennec
26 49 - 49 0 39
7
Lannion FC
26 35 - 35 0 37
8
Pontivy GSI
26 33 - 32 +1 37
9
Ergué-Gaberic
26 32 - 41 -9 32
10
Vannes
26 43 - 41 +2 32
11
Drapeau Fougères
26 46 - 49 -3 29
12
Stade Briochin II
26 27 - 49 -22 26
13
Stade Pontivy
26 40 - 61 -21 20
14
CPBB Rennes
26 30 - 70 -40 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu27
41Ghi được43
29Thủng lưới48
1.58Bàn thắng mỗi trận1.59
7Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu