Vannes
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Saint-Pierre Milizac

Vannes vs Saint-Pierre Milizac

Tỷ số chung cuộc: Vannes 1-2 Saint-Pierre Milizac tại National 3 - Group C, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vannes thắng 1, hòa 1, Saint-Pierre Milizac thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group C · Group C · Vòng 26
Sân vận động
Stade de la Rabine, Vannes
Phong độ
WLDWL Vannes
LWWLW Saint-Pierre Milizac
  1. 14' 0-1 E. Henry
  2. 17' 0-2 A. Bergot
  3. 20' N. Flégeau 1-2
  4. HT1-2
  5. 60' V. Fablet V. Morhan
  6. 63' D. Touré M. Sadjo
  7. 63' E. Bekumba A. Bergot
  8. 69' T. Boubaya E. Vallot
  9. 75' T. Quellec J. Lidouren
  10. 89' M. Gillmann T. Bouedec
  11. FT1-2

Đội hình

Vannes HLV: S. Didot
  1. 40M. Petitgenet
  2. 18N. Flégeau
  3. 29T. Bouedec ▼ 89'
  4. 3D. Ndeke
  5. 22V. Morhan ▼ 60'
  6. 7B. Bourlès
  7. 11J. Clémandot
  8. 19T. Salibur
  9. 9L. Piquionne
  10. 32H. Le Bolloch
  11. 33E. Vallot ▼ 69'

Dự bị 5

  1. 17V. Fablet ▲ 60'
  2. 8T. Boubaya ▲ 69'
  3. 34M. Gillmann ▲ 89'
  4. 16T. Ecalard
  5. 35N. Roselier
Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1C. Anet
  2. 2A. Deniel
  3. 4K. Le Ber
  4. 3A. Sergent
  5. 10J. Lidouren ▼ 75'
  6. 8C. Jacob
  7. 7E. Henry
  8. 6M. Sadjo ▼ 63'
  9. 9R. Mourdi
  10. 5E. Nganga
  11. 11A. Bergot ▼ 63'

Dự bị 5

  1. 13D. Touré ▲ 63'
  2. 14E. Bekumba ▲ 63'
  3. 12T. Quellec ▲ 75'
  4. 15D. Thomas
  5. 16V. Petton

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient II
26 50 - 30 +20 52
2
En Avant de Guingamp II
26 42 - 23 +19 49
3
Vire
26 49 - 34 +15 48
4
Stade Rennais F.C. II
26 41 - 28 +13 44
5
Saint-Pierre Milizac
26 43 - 31 +12 43
6
Cesson
26 33 - 30 +3 37
7
Drapeau Fougères
26 37 - 48 -11 34
8
Vannes
26 30 - 34 -4 32
9
Pontivy GSI
26 39 - 37 +2 32
10
Ergué-Gaberic
26 36 - 48 -12 31
11
Lannion FC
26 30 - 38 -8 30
12
Flers
26 31 - 38 -7 29
13
Stade Plabennec
26 20 - 42 -22 21
14
FC Saint-Lô Manche
26 38 - 58 -20 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
34Ghi được44
33Thủng lưới32
1.26Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu