Saint-Pierre Milizac
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Vannes

Saint-Pierre Milizac vs Vannes

Tỷ số chung cuộc: Saint-Pierre Milizac 3-0 Vannes tại National 3 - Group C, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Saint-Pierre Milizac thắng 2, hòa 1, Vannes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group C · Group C · Vòng 1
Sân vận động
Stade Pen Ar Guéar N°1, Milizac
Phong độ
LWWLW Saint-Pierre Milizac
WLDWL Vannes
  1. 15' K. Uguen11m 1-0
  2. 22' M. Didot 2-0
  3. HT2-0
  4. 52' H. Le Bolloch V. Morhan
  5. 66' E. Henry A. Touré
  6. 66' J. Lidouren M. Sadjo
  7. 66' V. Fablet T. Bouedec
  8. 83' A. Bergot B. Locko
  9. 83' R. Mourdi 3-0
  10. 89' N. Rogel R. Mourdi
  11. 89' Y. Padilla K. Uguen
  12. FT3-0

Đội hình

Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1V. Petton
  2. 3K. Uguen ▼ 89'
  3. 7Y. Héry
  4. 4T. Le Verge
  5. 5C. Jacob
  6. 8M. Didot
  7. 10B. Locko ▼ 83'
  8. 6M. Sadjo ▼ 66'
  9. 9R. Mourdi ▼ 89'
  10. 2E. Nganga
  11. 11A. Touré ▼ 66'

Dự bị 5

  1. 15E. Henry ▲ 66'
  2. 14J. Lidouren ▲ 66'
  3. 16A. Bergot ▲ 83'
  4. 12N. Rogel ▲ 89'
  5. 13Y. Padilla ▲ 89'
Vannes HLV: H. Brouard
  1. 1M. Petitgenet
  2. 4N. Flégeau
  3. 5C. Mangan
  4. 2T. Bouedec ▼ 66'
  5. 6B. Kerviche
  6. 3D. Ndeke
  7. 8T. Boubaya
  8. 11V. Morhan ▼ 52'
  9. 7J. Clémandot
  10. 10T. Salibur

Dự bị 5

  1. 14H. Le Bolloch ▲ 52'
  2. 15V. Fablet ▲ 66'
  3. 13A. Le Bigaut
  4. 12M. Guillemot
  5. 16T. Ecalard

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient II
26 50 - 30 +20 52
2
En Avant de Guingamp II
26 42 - 23 +19 49
3
Vire
26 49 - 34 +15 48
4
Stade Rennais F.C. II
26 41 - 28 +13 44
5
Saint-Pierre Milizac
26 43 - 31 +12 43
6
Cesson
26 33 - 30 +3 37
7
Drapeau Fougères
26 37 - 48 -11 34
8
Vannes
26 30 - 34 -4 32
9
Pontivy GSI
26 39 - 37 +2 32
10
Ergué-Gaberic
26 36 - 48 -12 31
11
Lannion FC
26 30 - 38 -8 30
12
Flers
26 31 - 38 -7 29
13
Stade Plabennec
26 20 - 42 -22 21
14
FC Saint-Lô Manche
26 38 - 58 -20 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
44Ghi được34
32Thủng lưới33
1.63Bàn thắng mỗi trận1.26
6Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu