Vannes
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Saint-Pierre Milizac

Vannes vs Saint-Pierre Milizac

Tỷ số chung cuộc: Vannes 2-0 Saint-Pierre Milizac tại National 3 - Group E, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vannes thắng 1, hòa 1, Saint-Pierre Milizac thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group E · Group E · Vòng 10
Sân vận động
Stade de la Rabine, Vannes
Phong độ
WLDWL Vannes
LWWLW Saint-Pierre Milizac
  1. 31' D. Burban11m 1-0
  2. 42' T. Boubaya 2-0
  3. HT2-0
  4. 74' A. Touré A. Dramé
  5. 74' L. Assignon Y. Héry
  6. 76' Y. Padilla J. Lidouren
  7. 77' L. Faure J. Henry
  8. 83' T. Salibur V. Morhan
  9. 83' S. Fernandes E. Henry
  10. 90'+1 V. Fablet D. Burban
  11. FT2-0

Đội hình

Vannes HLV: H. Brouard
  1. 1M. Petitgenet
  2. 4N. Flégeau
  3. 5C. Mangan
  4. 3T. Bouedec
  5. 2M. Guillemot
  6. 8T. Boubaya
  7. 11J. Henry ▼ 77'
  8. 7V. Morhan ▼ 83'
  9. 6O. Diakhité
  10. 9D. Burban ▼ 90'
  11. 10H. Le Bolloch

Dự bị 5

  1. 15L. Faure ▲ 77'
  2. 12T. Salibur ▲ 83'
  3. 14V. Fablet ▲ 90'
  4. 16M. Bellamy
  5. 13M. Mvogo
Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1T. Guéguen
  2. 3K. Uguen
  3. 6M. Baucher
  4. 2Y. Héry ▼ 74'
  5. 7S. Joseph-Monrose
  6. 10J. Lidouren ▼ 76'
  7. 5C. Jacob
  8. 11E. Henry ▼ 83'
  9. 8M. Didot
  10. 4A. Kerriou
  11. 9A. Dramé ▼ 74'

Dự bị 5

  1. 14A. Touré ▲ 74'
  2. 15L. Assignon ▲ 74'
  3. 13Y. Padilla ▲ 76'
  4. 16S. Fernandes ▲ 83'
  5. 12T. Jacob

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Saint-Colomban Locminé
26 40 - 23 +17 51
2
TA Rennes
26 56 - 33 +23 48
3
Vitré
26 46 - 28 +18 46
4
Stade Rennais F.C. II
26 55 - 33 +22 46
5
Saint-Pierre Milizac
26 41 - 29 +12 43
6
Stade Plabennec
26 49 - 49 0 39
7
Lannion FC
26 35 - 35 0 37
8
Pontivy GSI
26 33 - 32 +1 37
9
Ergué-Gaberic
26 32 - 41 -9 32
10
Vannes
26 43 - 41 +2 32
11
Drapeau Fougères
26 46 - 49 -3 29
12
Stade Briochin II
26 27 - 49 -22 26
13
Stade Pontivy
26 40 - 61 -21 20
14
CPBB Rennes
26 30 - 70 -40 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
43Ghi được41
48Thủng lưới29
1.59Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn12
16Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu