Saint-Pierre Milizac
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stade Rennais F.C. II

Saint-Pierre Milizac vs Stade Rennais F.C. II

Tỷ số chung cuộc: Saint-Pierre Milizac 1-1 Stade Rennais F.C. II tại National 3 - Group E, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Saint-Pierre Milizac thắng 2, hòa 1, Stade Rennais F.C. II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group E · Group E · Vòng 9
Sân vận động
Stade Pen Ar Guéar N°1, Milizac
Phong độ
LWWLW Saint-Pierre Milizac
WLWWW Stade Rennais F.C. II
  1. HT0-0
  2. 46' J. Coulibaly N. Le Bret
  3. 49' 0-1 N. Mukiele
  4. 61' A. Dramé A. Touré
  5. 61' Y. Padilla L. Assignon
  6. 72' M. Didot 1-1
  7. 81' I. Soukouna N. Mukiele
  8. 86' K. Uguen J. Lidouren
  9. FT1-1

Đội hình

Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1T. Guéguen
  2. 7L. Assignon ▼ 61'
  3. 6M. Baucher
  4. 2Y. Héry
  5. 9S. Joseph-Monrose
  6. 10J. Lidouren ▼ 86'
  7. 5C. Jacob
  8. 3E. Henry
  9. 8M. Didot
  10. 4A. Kerriou
  11. 11A. Touré ▼ 61'

Dự bị 5

  1. 16A. Dramé ▲ 61'
  2. 14Y. Padilla ▲ 61'
  3. 15K. Uguen ▲ 86'
  4. 13S. Fernandes
  5. 12T. Jacob
Stade Rennais F.C. II HLV: P. Bourdeau
  1. 1Y. Batola
  2. 8L. Rouillé
  3. 5R. Bamba
  4. 3C. Borval
  5. 4Y. Thébault
  6. 7J. Capon
  7. 6P. Limon
  8. 10W. Samaké
  9. 9N. Le Bret ▼ 46'
  10. 2N. Mukiele ▼ 81'
  11. 11L. Rosier

Dự bị 4

  1. 14J. Coulibaly ▲ 46'
  2. 12I. Soukouna ▲ 81'
  3. 13F. Truffert
  4. 16M. Silistrie

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Saint-Colomban Locminé
26 40 - 23 +17 51
2
TA Rennes
26 56 - 33 +23 48
3
Vitré
26 46 - 28 +18 46
4
Stade Rennais F.C. II
26 55 - 33 +22 46
5
Saint-Pierre Milizac
26 41 - 29 +12 43
6
Stade Plabennec
26 49 - 49 0 39
7
Lannion FC
26 35 - 35 0 37
8
Pontivy GSI
26 33 - 32 +1 37
9
Ergué-Gaberic
26 32 - 41 -9 32
10
Vannes
26 43 - 41 +2 32
11
Drapeau Fougères
26 46 - 49 -3 29
12
Stade Briochin II
26 27 - 49 -22 26
13
Stade Pontivy
26 40 - 61 -21 20
14
CPBB Rennes
26 30 - 70 -40 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
41Ghi được55
29Thủng lưới33
1.58Bàn thắng mỗi trận2.12
7Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu