Saint-Nazaire AF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sablé FC

Saint-Nazaire AF vs Sablé FC

Tỷ số chung cuộc: Saint-Nazaire AF 1-1 Sablé FC tại National 3 - Group D, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Saint-Nazaire AF thắng 1, hòa 3, Sablé FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group D · Group D · Vòng 26
Sân vận động
Stade Léo Lagrange, Saint-Nazaire
Phong độ
DLLLD Saint-Nazaire AF
LWDLL Sablé FC
  1. 45'+2 0-1 V. Simon
  2. HT0-1
  3. 58' C. Guiet A. Vardin
  4. 58' F. Diawara B. Idir
  5. 58' F. Monnier M. Aouadi
  6. 68' F. Loquet M. Fofana
  7. 74' M. Petit-Homme V. Delespaul
  8. 78' A. Derouard A. Barro
  9. 80' K. Tual 1-1
  10. 82' F. Robert V. Simon
  11. 84' N. Le Camp A. Abdallah
  12. FT1-1

Đội hình

Saint-Nazaire AF HLV: B. Rialland
  1. 1H. Minier
  2. 4Fernandy Mendy
  3. 3R. Rouaud
  4. 2A. Meder
  5. 9C. Do Marcolino
  6. 10A. Moussa
  7. 6M. Fofana▼ 68'
  8. 5D. Sculo
  9. 7K. Tual
  10. 8V. Delespaul▼ 74'
  11. 11A. Abdallah▼ 84'

Dự bị 5

  1. 12F. Loquet▲ 68'
  2. 14M. Petit-Homme▲ 74'
  3. 13N. Le Camp▲ 84'
  4. 16G. Russeau
  5. 15R. Lele
Sablé FC HLV: M. Sanchez
  1. 1B. Gozan
  2. 4M. Doumbia
  3. 5A. Vardin▼ 58'
  4. 3S. Bakayoko
  5. 11B. Idir▼ 58'
  6. 2O. Bounguiena
  7. 7M. Simaga
  8. 9V. Simon▼ 82'
  9. 8A. Barro▼ 78'
  10. 6S. Amahjour
  11. 10M. Aouadi▼ 58'

Dự bị 5

  1. 13C. Guiet▲ 58'
  2. 15F. Diawara▲ 58'
  3. 16F. Monnier▲ 58'
  4. 14A. Derouard▲ 78'
  5. 12F. Robert▲ 82'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Poiré sur Vie
26 47 - 24 +23 53
2
FC Nantes II
26 46 - 25 +21 50
3
USSA Vertou
26 44 - 28 +16 50
4
Vendée Fontenay Foot
26 49 - 25 +24 48
5
Laval II
26 44 - 25 +19 46
6
St-Philbert Gd Lieu
26 31 - 24 +7 40
7
Sablé FC
26 43 - 45 -2 36
8
Challans
26 40 - 34 +6 33
9
AS La Châtaigneraie
26 40 - 41 -1 31
10
Chauray
26 32 - 34 -2 30
11
Niort II
26 34 - 45 -11 27
12
Saint-Nazaire AF
26 25 - 54 -29 22
13
Les Sables
26 20 - 47 -27 21
14
Ancienne Château-Gontier
26 18 - 62 -44 11
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
25Ghi được43
53Thủng lưới45
0.96Bàn thắng mỗi trận1.65
4Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn15
7Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu