FC Istres vs Olympique Marseille II
Tỷ số chung cuộc: FC Istres 4-3 Olympique Marseille II tại National 3 - Group D, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Istres thắng 1, hòa 1, Olympique Marseille II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 3 - Group D · Corse-Méditerranée · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Parsemain, Fos-sur-Mer
- Phong độ
- LLDLL FC Istres
- WWDDW Olympique Marseille II
- 12' 0-1 J. Rahou
- 21' A. Cabon 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ L. Doumeng ▼ B. Negouai
- 50' M. Fernandez 2-1
- 53' 2-2 L. Boulmot
- 55' ▲ M. Cesco ▼ I. Bande
- 58' 2-3 J. Rahou
- 62' Y. Aked Daoud11m 3-3
- 67' ▲ L. Monnet Dupon ▼ A. Kamardin
- 72' ▲ J. Makala ▼ A. Barro
- 74' ▲ R. Berbachi ▼ E. Gebreyesus
- 74' ▲ L. Daubenfeld ▼ P. Sciortino
- 83' ▲ J. Douhet ▼ R. Oualhaci
- 83' ▲ J. Orsattoni ▼ A. Cabon
- 87' J. Makala 4-3
- FT4-3
Đội hình
- 1P. Cattier
- 4I. Bande ▼ 55'
- 5G. Dubois
- 3A. Soumaré
- 6A. Cabon ▼ 83'
- 10Y. Aked Daoud
- 8A. Barro ▼ 72'
- 7B. Pirioua
- 2M. Camara
- 11M. Fernandez
- 9R. Oualhaci ▼ 83'
Dự bị 5
- 12M. Cesco ▲ 55'
- 15J. Makala ▲ 72'
- 13J. Douhet ▲ 83'
- 14J. Orsattoni ▲ 83'
- 16T. Portelli
- 1S. Ngapandouetnbu
- 5A. Kamardin ▼ 67'
- 4B. Negouai ▼ 46'
- 2H. Dupont
- 3N. Ahmed
- 8P. Sciortino ▼ 74'
- 9B. Dessus
- 11J. Rahou
- 10B. Nadir
- 7E. Gebreyesus ▼ 74'
- 6L. Boulmot
Dự bị 5
- 14L. Doumeng ▲ 46'
- 12L. Monnet Dupon ▲ 67'
- 15R. Berbachi ▲ 74'
- 13L. Daubenfeld ▲ 74'
- 16B. Değermenci
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 46 - 15 | +31 | 60 | |
| 2 | 24 | 42 - 35 | +7 | 40 | |
| 3 | 24 | 35 - 27 | +8 | 36 | |
| 4 | 24 | 32 - 24 | +8 | 35 | |
| 5 | 24 | 36 - 39 | -3 | 34 | |
| 6 | 24 | 45 - 34 | +11 | 34 | |
| 7 | 24 | 38 - 37 | +1 | 33 | |
| 8 | 24 | 35 - 42 | -7 | 29 | |
| 9 | 24 | 28 - 35 | -7 | 29 | |
| 10 | 24 | 28 - 43 | -15 | 28 | |
| 11 | 24 | 25 - 35 | -10 | 28 | |
| 12 | 24 | 43 - 48 | -5 | 21 | |
| 13 | 24 | 35 - 54 | -19 | 16 | |
| 14 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu26
31Ghi được49
37Thủng lưới36
1.24Bàn thắng mỗi trận1.88
6Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai25