Le Mans FC II
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Poiré sur Vie

Le Mans FC II vs Le Poiré sur Vie

Tỷ số chung cuộc: Le Mans FC II 3-1 Le Poiré sur Vie tại National 3 - Group B, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Le Mans FC II thắng 3, hòa 1, Le Poiré sur Vie thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group B · Pays de la Loire · Vòng 1
Sân vận động
Stade de La Pincenardière, Mulsanne
Phong độ
LWDWL Le Mans FC II
DLLLL Le Poiré sur Vie
  1. 21' N. Lobe N. Cervantes
  2. 45'+1 A. Hammoudi 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' P. Lehoux 2-0
  5. 58' 2-1 J. Cuvier11m
  6. 65' J. Chatagneau Z. Amir
  7. 70' S. Y'tai Nie Mla P. Lehoux
  8. 70' T. Negrit C. Nsingi
  9. 75' E. Bathily T. Ferand
  10. 75' M. Paris K. Crépeau
  11. 90'+1 N. Lobe 3-1
  12. FT3-1

Đội hình

Le Mans FC II HLV: O. Pignolet
  1. 9A. Hammoudi
  2. 1M. Bod
  3. 4T. Eyoum
  4. 8P. Lehoux ▼ 70'
  5. 3L. Njoh
  6. 5I. Polla Boyom
  7. 11N. Cervantes ▼ 21'
  8. 6M. Morin
  9. 2N. Bolivard
  10. 10T. Argoud
  11. 7Z. Amir ▼ 65'

Dự bị 5

  1. 15N. Lobe ▲ 21'
  2. 13J. Chatagneau ▲ 65'
  3. 14S. Y'tai Nie Mla ▲ 70'
  4. 12B. Dabele
  5. 16T. Gaignard
Le Poiré sur Vie HLV: R. Zeroual
  1. 1F. Faham
  2. 2J. Charpentier
  3. 5S. Touré
  4. 3Y. Pinson
  5. 4G. Le Boyer
  6. 6B. Da Silva
  7. 8J. Dafniet
  8. 11K. Crépeau ▼ 75'
  9. 7C. Nsingi ▼ 70'
  10. 9J. Cuvier
  11. 10T. Ferand ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 16T. Negrit ▲ 70'
  2. 14E. Bathily ▲ 75'
  3. 12M. Paris ▲ 75'
  4. 15C. Graffin
  5. 13T. Boucard

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
La Roche VF
26 52 - 27 +25 51
2
USSA Vertou
26 65 - 37 +28 47
3
Challans
26 43 - 22 +21 47
4
Sablé FC
26 53 - 40 +13 42
5
Laval II
26 37 - 28 +9 41
6
Le Poiré sur Vie
26 37 - 36 +1 39
7
Vendée Fontenay Foot
26 28 - 20 +8 37
8
Saint-Nazaire AF
26 31 - 37 -6 37
9
St-Philbert Gd Lieu
26 33 - 43 -10 31
10
Le Mans FC II
26 41 - 42 -1 30
11
La Roche sur Yon
26 31 - 45 -14 28
12
Beaucouzé
26 32 - 50 -18 28
13
Pouzauges Réaumur
25 30 - 55 -25 18
14
US Changé
25 28 - 59 -31 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
41Ghi được37
42Thủng lưới36
1.58Bàn thắng mỗi trận1.42
5Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu