Bergerac Périgord FC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Le Puy Foot

Bergerac Périgord FC vs Le Puy Foot

Tỷ số chung cuộc: Bergerac Périgord FC 1-3 Le Puy Foot tại National 2 - Group D, 2 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bergerac Périgord FC thắng 2, hòa 2, Le Puy Foot thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group D · Group D · Vòng 3
Sân vận động
Stade de Campréal, Bergerac
Phong độ
LLWDW Bergerac Périgord FC
WLWLD Le Puy Foot
  1. 16' 0-1 D. Fachanphản lưới
  2. 38' 0-2 L. Dufau11m
  3. HT0-2
  4. 46' A. Aabiza W. Koutar
  5. 46' A. Diakité A. Tressens
  6. 47' A. Diakité 1-2
  7. 59' Q. Canales L. Joseph
  8. 69' G. Celle T. Roure
  9. 75' A. Darhri A. Letiévant
  10. 87' 1-3 A. Coulibaly
  11. FT1-3

Đội hình

Bergerac Périgord FC HLV: D. Vignes
  1. 1P. Laborde-Turon
  2. 6A. Letiévant ▼ 75'
  3. 4M. Sylla
  4. 3F. Colombo
  5. 8P. Maisonneuve
  6. 10H. M'Laab
  7. 2D. Fachan
  8. 7W. Koutar ▼ 46'
  9. 9S. Mohamed Bakir
  10. 5S. Ducros
  11. 11A. Tressens ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 14A. Aabiza ▲ 46'
  2. 15A. Diakité ▲ 46'
  3. 13A. Darhri ▲ 75'
  4. 16G. Gamelin
  5. 12T. Jeammet
Le Puy Foot HLV: R. Vieira
  1. 30D. Oberhauser
  2. 4M. Camara
  3. 2K. Perrot
  4. 11M. N'Diaye
  5. 5B. Guyot
  6. 19L. Dufau
  7. 27T. Bouriaud
  8. 21L. Pellegrini
  9. 10L. Joseph ▼ 59'
  10. 7A. Coulibaly
  11. 9T. Roure ▼ 69'

Dự bị 5

  1. 6Q. Canales ▲ 59'
  2. 18G. Celle ▲ 69'
  3. 16P. Michelizzi
  4. 15G. Allaigre
  5. 29T. Blanchard

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Béziers Hérault (bóng đá)
9 15 - 5 +10 21
2
Trélissac FC
9 13 - 5 +8 17
3
Le Puy Foot
8 12 - 4 +8 16
4
US Colomiers Football
9 7 - 4 +3 16
5
Romorantin
8 10 - 3 +7 14
6
Les Herbiers VF
9 11 - 5 +6 14
7
Angers SCO II
9 11 - 12 -1 13
8
Moulins-Yzeure Foot 03
9 10 - 7 +3 11
9
Bourges Foot
8 11 - 7 +4 11
10
FC Nantes II
9 6 - 10 -4 10
11
Bergerac Périgord FC
8 9 - 7 +2 10
12
Canet Roussillon FC
9 9 - 10 -1 10
13
FC Chamalières
9 5 - 8 -3 10
14
Angoulême CFC
9 5 - 21 -16 6
15
Bourges 18
9 10 - 19 -9 3
16
Mont-de-Marsan
9 2 - 19 -17 2
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu14
9Ghi được17
7Thủng lưới13
1.13Bàn thắng mỗi trận1.21
3Giữ sạch lưới7
2Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu