Le Puy Foot
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AS Cannes

Le Puy Foot vs AS Cannes

Tỷ số chung cuộc: Le Puy Foot 0-0 AS Cannes tại National 2 - Group A, 30 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Le Puy Foot thắng 0, hòa 4, AS Cannes thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group A · Group A · Vòng 3
Sân vận động
Stade Charles Massot, Espaly-Saint Marcel
Phong độ
WLWLD Le Puy Foot
DDDWW AS Cannes
  1. HT0-0
  2. 46' D. Maï H. Chambon
  3. 64' D. Mayela M. Adélaïde
  4. 64' A. N'Diaye M. Blanc
  5. 74' C. Abbas T. Trinker
  6. 75' E. Gonçalves Y. Diebold
  7. 75' B. Diarra P. Wade
  8. 84' J. Smith H. Hafidi
  9. 89' T. Sakho H. Esmel
  10. FT0-0

Đội hình

Le Puy Foot HLV: S. Dief
  1. 30Matis Carvalho
  2. 5M. Zogba
  3. 17I. Bouleghcha
  4. 19T. Ghalem
  5. 22R. Xhemo
  6. 26H. Esmel ▼ 89'
  7. 4P. Wade ▼ 75'
  8. 9M. Adélaïde ▼ 64'
  9. 27Y. Diebold ▼ 75'
  10. 7M. Faty
  11. 10N. Pays

Dự bị 5

  1. 23D. Mayela ▲ 64'
  2. 8E. Gonçalves ▲ 75'
  3. 13B. Diarra ▲ 75'
  4. 21T. Sakho ▲ 89'
  5. 29E. Maurin
AS Cannes HLV: F. Pujo
  1. 16A. Balijon
  2. 4M. Kamissoko
  3. 20L. Vinci
  4. 27H. Abderrahmane
  5. 5G. Pineau
  6. 10M. Blanc ▼ 64'
  7. 7H. Hafidi ▼ 84'
  8. 8T. Trinker ▼ 74'
  9. 6C. Gonçalves
  10. 21J. Mambu
  11. 9H. Chambon ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 23D. Maï ▲ 46'
  2. 25A. N'Diaye ▲ 64'
  3. 11C. Abbas ▲ 74'
  4. 19J. Smith ▲ 84'
  5. 30F. Vanni

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Puy Foot
30 48 - 17 +31 59
2
AS Cannes
30 57 - 30 +27 55
3
Sporting Club Toulon
30 44 - 35 +9 48
4
Grasse
30 40 - 29 +11 45
5
Hyères FC
30 34 - 25 +9 45
6
Angoulême CFC
30 28 - 28 0 43
7
AS Saint-Priest
30 32 - 33 -1 42
8
Fréjus St-Raphaël
30 33 - 36 -3 38
9
FC Istres
30 40 - 48 -8 38
10
Rumilly Vallières
30 35 - 35 0 37
11
ASF Andrézieux
30 36 - 29 +7 37
12
Marignane Gignac F.C.
30 29 - 43 -14 35
13
Bergerac Périgord FC
30 34 - 49 -15 34
14
Chasselay MDA
29 33 - 53 -20 32
15
Jura Sud Foot
30 28 - 36 -8 29
16
Anglet Genets
30 25 - 50 -25 20
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
59Ghi được78
21Thủng lưới40
1.69Bàn thắng mỗi trận2.11
18Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu