FC Chambly vs FC Bastia-Borgo
Tỷ số chung cuộc: FC Chambly 2-2 FC Bastia-Borgo tại Championnat National, 17 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Chambly thắng 4, hòa 1, FC Bastia-Borgo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 7
- Sân vận động
- Stade des Marais, Chambly
- Trọng tài
- R. Delpech
- Phong độ
- LWWWL FC Chambly
- LDDLL FC Bastia-Borgo
- 13' G. Heinry 1-0
- HT1-0
- 50' 1-1 F. Raspentino
- 61' ▲ N. Petković ▼ M. Barty
- 61' ▲ M. Doremus ▼ A. Dauchy
- 64' 1-2 A. Cropanese
- 65' ▲ L. Callegari ▼ B. Doucouré
- 71' ▲ K. Mbala ▼ M. Ba
- 75' ▲ M. Magassouba ▼ F. Raspentino
- 81' L. Camelo
- 86' ▲ L. Pellegrini ▼ C. Doumbia
- 88' G. Berthier 2-2
- 90'+1 ▲ S. Kılıç ▼ G. Heinry
- FT2-2
Đội hình
- 1X. Pinoteau
- 26J. Pierre-Charles
- 18H. Karamoko
- 17A. Dauchy ▼ 61'
- 4L. Camelo
- 19B. Doucouré ▼ 65'
- 10G. Heinry ▼ 90'
- 6J. Beaulieu
- 7M. Barty ▼ 61'
- 15G. Berthier
- 27A. Sow
Dự bị 5
- 21N. Petković ▲ 61'
- 22M. Doremus ▲ 61'
- 8L. Callegari ▲ 65'
- 28S. Kılıç ▲ 90'
- 30M. Diop
- 1A. Balijon
- 3H. Mahieu
- 6M. Assoumani
- 25Y. Marmot
- 8C. Doumbia ▼ 86'
- 10A. Cropanese
- 19F. Lajugie
- 17J. Anziani
- 27F. Raspentino ▼ 75'
- 23M. Ba ▼ 71'
- 11M. Bassouamina
Dự bị 5
- 9K. Mbala ▲ 71'
- 29M. Magassouba ▲ 75'
- 4L. Pellegrini ▲ 86'
- 16P. Guerin
- 21J. Vittori
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 31 | +19 | 67 | |
| 2 | 34 | 55 - 30 | +25 | 66 | |
| 3 | 34 | 47 - 29 | +18 | 65 | |
| 4 | 34 | 48 - 31 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 41 - 28 | +13 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 37 | +18 | 54 | |
| 7 | 34 | 47 - 35 | +12 | 52 | |
| 8 | 34 | 37 - 37 | 0 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 35 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 35 - 35 | 0 | 46 | |
| 11 | 34 | 55 - 50 | +5 | 45 | |
| 12 | 34 | 37 - 58 | -21 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 62 | -13 | 41 | |
| 14 | 34 | 35 - 42 | -7 | 37 | |
| 15 | 34 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 16 | 34 | 35 - 62 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 28 - 48 | -20 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 58 | -23 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu38
47Ghi được44
68Thủng lưới62
1.15Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai22