AS Saint-Étienne
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
USL Dunkerque

AS Saint-Étienne vs USL Dunkerque

Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 2-1 USL Dunkerque tại Ligue 2, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 2, hòa 0, USL Dunkerque thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 30
Sân vận động
Stade Geoffroy-Guichard, Saint Etienne
Phong độ
WWWWW AS Saint-Étienne
WDLLD USL Dunkerque
  1. 22' L. Stassin · A. Boakye 1-0
  2. 26' 1-1 T. Robinet11m
  3. 27' Lohann Doucet
  4. HT1-1
  5. 54' M. Jaber A. Boakye
  6. 64' J. Duffus A. Moueffek
  7. 64' I. Miladinovic A. Kante
  8. 66' Z. Davitashvili · M. Jaber 2-1
  9. 67' M. Essimi L. Doucet
  10. 71' Mahmoud Jaber
  11. 77' A. Kante A. Sekongo
  12. 77' A. Daho T. Robinet
  13. 77' T. Massock M. Bokele Mputu
  14. 81' D. Appiah I. Cardona
  15. 82' Opa Sangante
  16. 87' M. Makhloufi V. Mayela
  17. FT2-1

Đội hình

AS Saint-Étienne Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Montanier
  1. 30G. Larsonneur
  2. 39K. Pedro
  3. 26J. Le Cardinal
  4. 3M. Nade
  5. 11B. Old
  6. 20A. Boakye▼ 54'
  7. 14A. Kante▼ 64'
  8. 7I. Cardona▼ 81'
  9. 29A. Moueffek▼ 64'
  10. 22Z. Davitashvili
  11. 9L. Stassin

Dự bị 7

  1. 1B. Maubleu
  2. 8D. Appiah▲ 81'
  3. 19E. Annan
  4. 15C. Lamba
  5. 17J. Duffus▲ 64'
  6. 5M. Jaber▲ 54'
  7. 28I. Miladinovic▲ 64'
USL Dunkerque Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 60M. Niflore
  2. 27A. Linguet
  3. 26O. Sangante
  4. 23V. Sasso
  5. 22V. Mayela▼ 87'
  6. 15L. Doucet▼ 67'
  7. 2A. Georgen
  8. 8A. Sekongo▼ 77'
  9. 20E. Bardeli
  10. 69M. Bokele Mputu▼ 77'
  11. 9T. Robinet▼ 77'

Dự bị 7

  1. 1M. Lavin
  2. 19A. Kante▲ 77'
  3. 10M. Essimi▲ 67'
  4. 4B. Lagae
  5. 11A. Daho▲ 77'
  6. 42M. Makhloufi▲ 87'
  7. 87T. Massock▲ 77'

Thống kê

016
220
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm6
7Trúng đích2
9Chệch đích3
4Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị3
16Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
415Chuyền bóng446
84%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu35
62Ghi được54
49Thủng lưới50
1.55Bàn thắng mỗi trận1.54
15Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu