USL Dunkerque

USL Dunkerque

Pháp · Ligue 2

USL Dunkerque: vị trí 10 trên bảng xếp hạng Ligue 2 — điểm: 11, số trận: 9. Trận tiếp theo: USL Dunkerque vs FC Metz, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: FC Nantes 2-3 USL Dunkerque, 17 tháng 10.

Phong độ
WLLLW
HLV
Albert Sánchez · Từ 2025
Vị trí
10 · Đ: 11 · Tr: 9 →
Sân vận động
Stade Marcel Tribut, Dunkerque · 4.933

Lịch thi đấu

06-11
USL Dunkerque
En Avant de Guingamp
–
–
20-11
F.C. Sochaux-Montbéliard
USL Dunkerque
–
–
04-12
USL Dunkerque
Red Star F.C.
–
–
11-12
Laval
USL Dunkerque
–
–
02-01
USL Dunkerque
US Boulogne
–
–
15-01
Dijon FCO
USL Dunkerque
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–6–7
Sân khách
7–3–9
Thắng đậm nhất
6-2

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,8
Trên 2.5 bàn 50%
Trên 1.5 bàn 78%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 15%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 0-16× · 15%
  • 1-16× · 15%
  • 0-24× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 3-13× · 8%
  • 1-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Ligue 2 9324 131504-2-3-1
Friendlies Clubs 7313 8102—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 88 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 72 · 12% 14% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 76 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 95 · 16% 12% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 113 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 92 · 15% 18% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 107 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 102 · 17% 17% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 104 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 100 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 152 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 144 · 24% 24% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 466, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu