Pau Football Club vs Montpellier HSC
Tỷ số chung cuộc: Pau Football Club 0-0 Montpellier HSC tại Ligue 2, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Pau Football Club thắng 2, hòa 1, Montpellier HSC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 28
- Phong độ
- LWLDD Pau Football Club
- DWWDL Montpellier HSC
- 22' ▲ O. Sadik ▼ O. Sissoko
- 45'+2 Christopher Jullien
- HT0-0
- 46' ▲ E. Junior Pereira da Silva ▼ Y. Issoufou
- 66' ▲ J. Anziani ▼ R. Touzghar
- 66' ▲ L. Mincarelli ▼ N. Mbuku
- 69' Everson Junior
- 73' Daylam Meddah
- 75' ▲ E. Molebe ▼ A. Mendy
- 80' ▲ A. Bobichon ▼ D. Meddah
- 89' ▲ A. Gueguin ▼ N. Pays
- 90'+1 Steeve Beusnard
- FT0-0
Đội hình
- 30E. Salles
- 2T. Pouilly
- 23A. Briancon
- 25J. Ruiz
- 3J. Kalulu
- 97D. Meddah▼ 80'
- 21S. Beusnard
- 10G. Versini
- 84R. Touzghar▼ 66'
- 9K. Dong
- 17O. Sissoko▼ 22'
Dự bị 7
- 22N. Raveyre
- 14A. Bobichon▲ 80'
- 19Kante
- 26N. Glossoa
- 20J. Anziani▲ 66'
- 18O. Sadik▲ 22'
- 6C. Fall
- 31S. Ngapandouetnbu
- 29E. Tchato
- 15J. Laporte
- 6C. Jullien
- 17T. Sainte-Luce
- 44T. Chennahi
- 23Y. Mouanga
- 18N. Pays▼ 89'
- 7N. Mbuku▼ 66'
- 8Y. Issoufou▼ 46'
- 19A. Mendy▼ 75'
Dự bị 7
- 1M. Michel
- 22A. Gueguin▲ 89'
- 10K. Fayad
- 14E. Molebe▲ 75'
- 77E. Junior Pereira da Silva▲ 46'
- 21L. Mincarelli▲ 66'
- 3N. El Hannach
Thống kê
02⚑4
⚑311
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm4
2Trúng đích1
11Chệch đích2
5Bị chặn1
4Phạt góc3
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
525Chuyền bóng288
89%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
49Ghi được42
64Thủng lưới33
1.29Bàn thắng mỗi trận1.17
13Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn10
20Hiệp hai26