Montpellier HSC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Pau Football Club

Montpellier HSC vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 0-1 Pau Football Club tại Ligue 2, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 0, hòa 1, Pau Football Club thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 16
Phong độ
DWWDL Montpellier HSC
LWLDD Pau Football Club
  1. 17' 0-1 R. Touzghar · G. Versini
  2. 23' Rayan Touzghar
  3. 33' Cheikh Fall
  4. 39' Khalil Fayad
  5. 41' Omar Sadik
  6. HT0-1
  7. 46' S. Karamoko Kante
  8. 55' E. Zuliani G. Versini
  9. 59' N. Glossoa O. Sissoko
  10. 74' Y. Mouanga K. Fayad
  11. 74' V. Orakpo N. Mbuku
  12. 79' L. Mincarelli T. Sainte-Luce
  13. 85' Setigui Karamoko
  14. 87' K. Dong T. Pouilly
  15. 87' R. Messi R. Touzghar
  16. 90'+2 Theo Chennahi
  17. 90' Neil Glossoa
  18. FT0-1

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu
  2. 29E. Tchato
  3. 3N. El Hannach
  4. 27B. Omeragic
  5. 17T. Sainte-Luce▼ 79'
  6. 44T. Chennahi
  7. 10K. Fayad▼ 74'
  8. 18N. Pays
  9. 11T. Savanier
  10. 7N. Mbuku▼ 74'
  11. 19A. Mendy

Dự bị 7

  1. 1M. Michel
  2. 21L. Mincarelli▲ 79'
  3. 23Y. Mouanga▲ 74'
  4. 77E. Junior Pereira da Silva
  5. 8Y. Issoufou
  6. 14V. Orakpo▲ 74'
  7. 33A. Ebener
Pau Football Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nicolas Usaï
  1. 22N. Raveyre
  2. 2T. Pouilly▼ 87'
  3. 19Kante▼ 46'
  4. 97D. Meddah
  5. 3J. Kalulu
  6. 21S. Beusnard
  7. 6C. Fall
  8. 10G. Versini▼ 55'
  9. 84R. Touzghar▼ 87'
  10. 17O. Sissoko▼ 59'
  11. 18O. Sadik

Dự bị 7

  1. 40T. Paradowski
  2. 4S. Karamoko▲ 46'
  3. 14A. Bobichon
  4. 87E. Zuliani▲ 55'
  5. 9K. Dong▲ 87'
  6. 26N. Glossoa▲ 59'
  7. 7R. Messi▲ 87'

Thống kê

0213
450
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm8
5Trúng đích4
5Chệch đích3
3Bị chặn1
13Phạt góc4
2Việt vị1
22Phạm lỗi18
2Thẻ vàng5
3Cứu thua5
381Chuyền bóng311
85%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
42Ghi được49
33Thủng lưới64
1.17Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu