Rodez AF vs Montpellier HSC
Tỷ số chung cuộc: Rodez AF 1-0 Montpellier HSC tại Ligue 2, 20 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rodez AF thắng 3, hòa 0, Montpellier HSC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade Paul-Lignon, Rodez
- Phong độ
- LWDLL Rodez AF
- WWDLW Montpellier HSC
- 36' Nathanaël Mbuku
- 43' Wilitty Younoussa
- HT0-0
- 62' Julien Laporte
- 67' Ayanda Sishuba
- 67' ▲ A. Sishuba ▼ Y. Issoufou
- 69' ▲ A. Trouillet ▼ W. Younoussa
- 69' ▲ S. Benchamma ▼ M. Saka
- 72' S. Benchamma · J. Mendes 1-0
- 81' ▲ T. Savanier ▼ E. Junior Pereira da Silva
- 81' ▲ N. El Hannach ▼ E. Tchato
- 84' ▲ C. Issanchou Roubiou ▼ E. Jean-Lambert
- 90'+2 ▲ O. Joly ▼ T. Arconte
- 90'+2 ▲ H. Tebily ▼ K. Nagera
- FT1-0
Đội hình
- 1Q. Braat 6.9
- 25N. Galves 7.2
- 24L. Laurent 7.2
- 4M. Magnin 7.0
- 3R. Lipinski 6.9
- 15E. Jean-Lambert ▼ 84' 6.9
- 8W. Younoussa ▼ 69' 6.9
- 6J. Mendes ⇢ 7.5
- 28M. Saka ▼ 69' 6.6
- 9K. Nagera ▼ 90' 6.7
- 11T. Arconte ▼ 90' 6.6
Dự bị 8
- 16L. Margueron
- 27A. Trouillet ▲ 69' 6.6
- 13C. Issanchou Roubiou ▲ 84' 6.7
- 22O. Joly ▲ 90'
- 26S. Benchamma ⚽ ▲ 69' 7.7
- 19H. Tebily ▲ 90'
- 18I. Balde
- 21L. Vungele Vangi
- 31S. Ngapandouetnbu 7.3
- 29E. Tchato ▼ 81' 6.2
- 15J. Laporte 6.3
- 6C. Jullien 6.9
- 17T. Sainte-Luce 6.3
- 77E. Junior Pereira da Silva ▼ 81' 7.2
- 18N. Pays 6.9
- 44T. Chennahi 6.3
- 7N. Mbuku 7.5
- 8Y. Issoufou ▼ 67' 6.2
- 19A. Mendy 6.5
Dự bị 7
- 1M. Michel
- 28A. Sishuba ▲ 67' 6.3
- 37L. Da Silva
- 11T. Savanier ▲ 81' 6.9
- 14E. Molebe
- 21L. Mincarelli
- 3N. El Hannach ▲ 81' 6.9
Thống kê
01⚑6
⚑630
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm12
8Trúng đích3
2Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
6Phạt góc6
3Việt vị0
13Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
3Cứu thua7
267Chuyền bóng413
194Chuyền chính xác335
73%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu36
51Ghi được42
44Thủng lưới33
1.31Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn10
31Hiệp hai26