Montpellier HSC vs Rodez AF
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 2-0 Rodez AF tại Ligue 2, 31 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 6, hòa 0, Rodez AF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 13
- Phong độ
- WWDLW Montpellier HSC
- LWDLL Rodez AF
- 13' Jordan Mendes Correia
- 30' Nicolas Pays
- 36' Jordan Mendes Correia
- 36' Jordan Mendes Correia
- HT0-0
- 46' Christopher Jullien
- 58' T. Savanier11m 1-0
- 60' A. Mendy · T. Savanier 2-0
- 66' ▲ N. Galves ▼ M. Tourraine
- 67' ▲ K. Fayad ▼ T. Chennahi
- 67' ▲ V. Orakpo ▼ N. Pays
- 67' ▲ K. Nagera ▼ M. Baaloudj
- 72' ▲ W. Younoussa ▼ O. Joly
- 79' ▲ F. Tait ▼ S. Benchamma
- 79' ▲ I. Balde ▼ T. Arconte
- 86' ▲ L. Mincarelli ▼ N. Mbuku
- 86' ▲ Y. Mouanga ▼ N. El Hannach
- 86' ▲ A. Sishuba ▼ T. Sainte-Luce
- FT2-0
Đội hình
- 31S. Ngapandouetnbu 7.0
- 3N. El Hannach ▼ 86' 7.3
- 15J. Laporte 7.7
- 6C. Jullien 6.6
- 17T. Sainte-Luce ▼ 86' 7.3
- 44T. Chennahi ▼ 67' 6.6
- 27B. Omeragic 7.3
- 18N. Pays ▼ 67' 6.6
- 11T. Savanier ⚽ ⇢ 8.2
- 7N. Mbuku ▼ 86' 6.6
- 19A. Mendy ⚽ 6.3
Dự bị 7
- 1M. Michel
- 21L. Mincarelli ▲ 86' 6.3
- 23Y. Mouanga ▲ 86' 6.7
- 10K. Fayad ▲ 67' 7.7
- 77E. Junior Pereira da Silva
- 28A. Sishuba ▲ 86' 6.6
- 14V. Orakpo ▲ 67' 6.9
- 1Q. Braat 6.3
- 14M. Tourraine ▼ 66' 5.9
- 5C. Jolibois 6.9
- 4M. Magnin 6.2
- 3R. Lipinski 6.0
- 20R. Ponti 6.2
- 26S. Benchamma ▼ 79' 6.5
- 6J. Mendes 5.3
- 22O. Joly ▼ 72' 6.3
- 11T. Arconte ▼ 79' 6.2
- 10M. Baaloudj ▼ 67' 6.9
Dự bị 7
- 30E. Crombez
- 25N. Galves ▲ 66' 7.5
- 15E. Jean-Lambert
- 29F. Tait ▲ 79' 6.3
- 8W. Younoussa ▲ 72' 7.0
- 18I. Balde ▲ 79' 6.6
- 9K. Nagera ▲ 67' 6.7
Thống kê
02⚑8
⚑221
71%Kiểm soát bóng29%
26Dứt điểm9
5Trúng đích3
13Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
8Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
574Chuyền bóng228
511Chuyền chính xác150
89%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu39
42Ghi được51
33Thủng lưới44
1.17Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai31