US Boulogne
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Montpellier HSC

US Boulogne vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: US Boulogne 1-0 Montpellier HSC tại Ligue 2, 16 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: US Boulogne thắng 2, hòa 1, Montpellier HSC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 19
Sân vận động
Stade de la Waroquerie Annexe 1, Saint-Martin-Boulogne
Phong độ
DLDDD US Boulogne
DWWDL Montpellier HSC
  1. 29' Julien Laporte
  2. 30' Noah Fatar
  3. HT0-0
  4. 46' M. Lecolier N. Fatar
  5. 58' T. Chennahi E. Junior Pereira da Silva
  6. 59' C. Fatou · N. Binet 1-0
  7. 68' J. Bultel S. Duflos
  8. 69' S. Keita C. Fatou
  9. 69' N. Mbuku N. Pays
  10. 70' K. Fayad Y. Issoufou
  11. 78' Siad Gourville
  12. 80' J. Martin A. El Farissi
  13. 84' Demba Thiam
  14. 90' E. Kouassi D. Thiam
  15. FT1-0

Đội hình

US Boulogne Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Fabien Dagneaux
  1. 16I. Kone
  2. 18D. Thiam▼ 90'
  3. 25S. Gourville
  4. 5N. Zohore
  5. 12J. Boyer
  6. 22S. Duflos▼ 68'
  7. 10A. El Farissi▼ 80'
  8. 23N. Fatar▼ 46'
  9. 19N. Binet
  10. 3V. Burlet
  11. 17C. Fatou▼ 69'

Dự bị 7

  1. 30A. Uriev
  2. 77E. Kouassi▲ 90'
  3. 15A. Pinot
  4. 14J. Bultel▲ 68'
  5. 11S. Keita▲ 69'
  6. 90J. Martin▲ 80'
  7. 9M. Lecolier▲ 46'
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 50V. Dzodic
  2. 29E. Tchato
  3. 15J. Laporte
  4. 23Y. Mouanga
  5. 21L. Mincarelli
  6. 27B. Omeragic
  7. 77E. Junior Pereira da Silva▼ 58'
  8. 18N. Pays▼ 69'
  9. 11T. Savanier
  10. 8Y. Issoufou▼ 70'
  11. 19A. Mendy

Dự bị 7

  1. 1M. Michel
  2. 3N. El Hannach
  3. 6C. Jullien
  4. 44T. Chennahi▲ 58'
  5. 10K. Fayad▲ 70'
  6. 7N. Mbuku▲ 69'
  7. 14V. Orakpo

Thống kê

035
210
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm7
1Trúng đích2
5Chệch đích3
0Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị7
9Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
2Cứu thua0
315Chuyền bóng479
67%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu36
37Ghi được42
53Thủng lưới33
0.95Bàn thắng mỗi trận1.17
11Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn10
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu