Montpellier HSC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
US Boulogne

Montpellier HSC vs US Boulogne

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 1-3 US Boulogne tại Ligue 2, 23 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 0, hòa 1, US Boulogne thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 7
Phong độ
DWWDL Montpellier HSC
DLDDD US Boulogne
  1. 31' Julien Laporte
  2. 40' C. Jullien Y. Mouanga
  3. 43' Julien Boyer
  4. 45' 0-1 C. Jullienphản lưới
  5. HT0-1
  6. 46' T. Chennahi V. Orakpo
  7. 57' Nolan Binet
  8. 63' L. Mincarelli N. Mbuku
  9. 63' F. Mahboub N. El Hannach
  10. 68' L. Boiteau S. Duflos
  11. 69' 0-2 A. El Farissi · L. Boiteau
  12. 78' C. Fatou G. Capuano
  13. 79' N. Fatar A. El Farissi
  14. 80' 0-3 C. Fatou11m
  15. 84' E. Kouassi J. Boyer
  16. 84' H. Toure N. Binet
  17. 89' Adrien Pinot
  18. 90' T. Savanier11m 1-3
  19. FT1-3

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu 7.0
  2. 3N. El Hannach ▼ 63' 6.3
  3. 15J. Laporte 6.0
  4. 23Y. Mouanga ▼ 40' 6.9
  5. 17T. Sainte-Luce 5.9
  6. 27B. Omeragic 6.6
  7. 77E. Junior Pereira da Silva 7.0
  8. 7N. Mbuku ▼ 63' 6.2
  9. 11T. Savanier 7.2
  10. 14V. Orakpo ▼ 46' 6.7
  11. 19A. Mendy 7.2

Dự bị 7

  1. 1M. Michel
  2. 6C. Jullien ▲ 40' 5.7
  3. 21L. Mincarelli ▲ 63' 5.9
  4. 44T. Chennahi ▲ 46' 6.3
  5. 35F. Mahboub ▲ 63' 6.9
  6. 24J. Ndiaye
  7. 18N. Pays
US Boulogne Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Fabien Dagneaux
  1. 30A. Uriev 6.7
  2. 18D. Thiam 6.3
  3. 15A. Pinot 6.3
  4. 5N. Zohore 6.3
  5. 12J. Boyer ▼ 84' 7.3
  6. 90J. Martin 7.3
  7. 21A. Platret 7.0
  8. 22S. Duflos ▼ 68' 7.0
  9. 19N. Binet ▼ 84' 6.6
  10. 10A. El Farissi ▼ 79' 8.0
  11. 26G. Capuano ▼ 78' 6.2

Dự bị 7

  1. 16I. Kone
  2. 25S. Gourville
  3. 33E. Kouassi ▲ 84' 6.3
  4. 20H. Toure ▲ 84' 6.2
  5. 7L. Boiteau ▲ 68' 6.9
  6. 23N. Fatar ▲ 79' 6.6
  7. 17C. Fatou ▲ 78' 7.2

Thống kê

104
530
54%Kiểm soát bóng46%
6Dứt điểm24
2Trúng đích10
4Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn6
4Phạt góc5
2Việt vị2
14Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua1
481Chuyền bóng405
405Chuyền chính xác338
84%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu39
42Ghi được37
33Thủng lưới53
1.17Bàn thắng mỗi trận0.95
13Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu