US Boulogne
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
En Avant de Guingamp

US Boulogne vs En Avant de Guingamp

Tỷ số chung cuộc: US Boulogne 2-2 En Avant de Guingamp tại Ligue 2, 17 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: US Boulogne thắng 0, hòa 1, En Avant de Guingamp thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 10
Sân vận động
Stade de la Waroquerie Annexe 1, Saint-Martin-Boulogne
Phong độ
DLDDD US Boulogne
LWLDD En Avant de Guingamp
  1. 11' 0-1 D. Ourega · A. Hemia
  2. 34' Nolan Binet
  3. 45'+2 Dylan Louiserre
  4. HT0-1
  5. 46' C. Fatou G. Capuano
  6. 52' Julien Boyer
  7. 66' 0-2 L. Mafouta · A. Hemia
  8. 67' J. Bultel L. Raillot
  9. 67' N. Fatar A. Platret
  10. 69' C. Fatou · S. Duflos 1-2
  11. 73' G. Ott A. Sagna
  12. 74' D. N'Landu A. Hemia
  13. 76' L. Boiteau S. Duflos
  14. 77' S. Kielt L. Mafouta
  15. 80' N. Fatar · C. Fatou 2-2
  16. 83' Adrien Pinot
  17. 88' S. Gourville N. Binet
  18. 89' Luka Boiteau
  19. FT2-2

Đội hình

US Boulogne Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Fabien Dagneaux
  1. 30A. Uriev
  2. 18D. Thiam
  3. 15A. Pinot
  4. 5N. Zohore
  5. 12J. Boyer
  6. 8L. Raillot▼ 67'
  7. 21A. Platret▼ 67'
  8. 22S. Duflos▼ 76'
  9. 19N. Binet▼ 88'
  10. 10A. El Farissi
  11. 26G. Capuano▼ 46'

Dự bị 7

  1. 16I. Kone
  2. 25S. Gourville▲ 88'
  3. 7L. Boiteau▲ 76'
  4. 14J. Bultel▲ 67'
  5. 27E. Mpembele Boula
  6. 23N. Fatar▲ 67'
  7. 17C. Fatou▲ 46'
En Avant de Guingamp Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sylvain Ripoll
  1. 1T. Bartouche-Selbonne
  2. 2E. Koffi
  3. 7D. Gomis
  4. 22A. Sissoko
  5. 23D. Ourega
  6. 11A. Sagna▼ 73'
  7. 4D. Louiserre
  8. 8K. Sidibe
  9. 20J. Hatchi
  10. 10A. Hemia▼ 74'
  11. 9L. Mafouta▼ 77'

Dự bị 7

  1. 40N. Marec
  2. 36A. Demouchy
  3. 3J. Matumona
  4. 6D. N'Landu▲ 74'
  5. 39T. Ahile
  6. 24G. Ott▲ 73'
  7. 27S. Kielt▲ 77'

Thống kê

042
210
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm8
3Trúng đích3
3Chệch đích4
2Bị chặn1
2Phạt góc2
14Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
1Cứu thua1
402Chuyền bóng538
81%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
37Ghi được50
53Thủng lưới54
0.95Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu