Rodez AF
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Pau Football Club

Rodez AF vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: Rodez AF 2-3 Pau Football Club tại Ligue 2, 26 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodez AF thắng 4, hòa 3, Pau Football Club thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 37
Sân vận động
Stade Paul-Lignon, Rodez
Trọng tài
F. Benchabane
Phong độ
WLWDL Rodez AF
LWLDD Pau Football Club
  1. -5' Sébastien Cibois
  2. 10' Lionel M'Pasi
  3. 11' 0-1 Y. Begraoui11m
  4. 19' R. Boissier · L. Rajot 1-1
  5. 26' 1-2 M. George
  6. 29' Abzi Diyaeddine
  7. 41' 1-3 Y. Begraoui · M. George
  8. HT1-3
  9. 46' C. Boli D. Abzi
  10. 68' S. Soumano L. Rajot
  11. 69' L. Buadés R. Boissier
  12. 69' Q. Boisgard H. Saivet
  13. 74' W. Younoussa · Joseph Mendes 2-3
  14. 76' M. Yattara M. George
  15. 80' L. Torres A. Abdallah
  16. 85' A. Batisse Y. Begraoui
  17. 85' M. Bassouamina S. Beusnard
  18. 90'+3 Charles Boli
  19. 90'+6 Antoine Batisse
  20. 90'+1 J. Chougrani W. Younoussa
  21. FT2-3

Đội hình

Rodez AF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Santini
  1. 16L. Mpasi 5.7
  2. 14B. Danger 6.5
  3. 2É. Vandenabeele 6.7
  4. 15S. Raux-Yao 6.3
  5. 20M. Senaya 7.2
  6. 26W. Younoussa ▼ 90' 7.3
  7. 6R. Boissier ▼ 69' 8.2
  8. 8L. Rajot ▼ 68' 7.2
  9. 28A. Abdallah ▼ 80' 6.9
  10. 11Joseph Mendes 6.9
  11. 12K. Corredor 7.3

Dự bị 7

  1. 35S. Soumano ▲ 68' 6.6
  2. 19L. Buadés ▲ 69' 6.7
  3. 29L. Torres ▲ 80' 6.5
  4. 21J. Chougrani ▲ 90'
  5. 18A. Valério
  6. 23N. Kutateladze
  7. 1S. Cibois
Pau Football Club Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Tholot
  1. 16M. Ndiaye 6.6
  2. 5N. Sow 6.0
  3. 4X. Kouassi 6.5
  4. 25J. Ruiz 6.6
  5. 7E. Koffi 6.3
  6. 21S. Beusnard ▼ 85' 6.3
  7. 6S. D'Almeida 6.9
  8. 2D. Abzi ▼ 46' 6.2
  9. 20H. Saivet ▼ 69' 6.6
  10. 9M. George ▼ 76' 8.2
  11. 14Y. Begraoui ⚽2 ▼ 85' 8.2

Dự bị 7

  1. 23C. Boli ▲ 46' 6.3
  2. 27Q. Boisgard ▲ 69' 6.2
  3. 18M. Yattara ▲ 76' 6.6
  4. 17A. Batisse ▲ 85' 6.0
  5. 11M. Bassouamina ▲ 85' 6.7
  6. 30Q. Galvez-Diarra
  7. 12E. Sylvestre

Thống kê

026
021
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm7
7Trúng đích5
5Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
6Phạt góc0
1Việt vị2
17Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
460Chuyền bóng314
373Chuyền chính xác203
81%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

51Trận đấu45
50Ghi được47
68Thủng lưới57
0.98Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu