Pau Football Club
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Rodez AF

Pau Football Club vs Rodez AF

Tỷ số chung cuộc: Pau Football Club 3-3 Rodez AF tại Ligue 2, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Pau Football Club thắng 2, hòa 3, Rodez AF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 18
Phong độ
LWLDD Pau Football Club
WLWDL Rodez AF
  1. 4' A. Bobichon11m 1-0
  2. 5' 1-1 S. Benchamma · N. Galves
  3. 21' A. Bobichon · O. Sadik 2-1
  4. 23' 2-2 I. Balde · E. Jean-Lambert
  5. 29' Raphael Lipinski
  6. 31' Ousmane Kanté
  7. 41' Mathis Magnin
  8. HT2-2
  9. 56' S. Karamoko Kante
  10. 59' G. Versini · A. Bobichon 3-2
  11. 64' O. Joly W. Younoussa
  12. 73' Steeve Beusnard
  13. 76' R. Messi G. Versini
  14. 77' N. Glossoa T. Pouilly
  15. 77' K. Dong O. Sadik
  16. 81' C. Fall A. Bobichon
  17. 81' L. Laurent E. Jean-Lambert
  18. 81' K. Nagera S. Benchamma
  19. 86' 3-3 C. Jolibois · N. Galves
  20. 89' M. Saka T. Arconte
  21. 89' M. Baaloudj I. Balde
  22. 90'+5 Mehdi Baaloudj
  23. FT3-3

Đội hình

Pau Football Club Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Thierry Debes
  1. 22N. Raveyre
  2. 19Kante▼ 56'
  3. 97D. Meddah
  4. 25J. Ruiz
  5. 2T. Pouilly▼ 77'
  6. 21S. Beusnard
  7. 84R. Touzghar
  8. 3J. Kalulu
  9. 14A. Bobichon▼ 81'
  10. 10G. Versini▼ 76'
  11. 18O. Sadik▼ 77'

Dự bị 7

  1. 40T. Paradowski
  2. 6C. Fall▲ 81'
  3. 4S. Karamoko▲ 56'
  4. 26N. Glossoa▲ 77'
  5. 9K. Dong▲ 77'
  6. 7R. Messi▲ 76'
  7. 34S. Lebouath
Rodez AF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Didier Santini
  1. 1Q. Braat
  2. 25N. Galves
  3. 5C. Jolibois
  4. 4M. Magnin
  5. 3R. Lipinski
  6. 15E. Jean-Lambert▼ 81'
  7. 8W. Younoussa▼ 64'
  8. 6J. Mendes
  9. 26S. Benchamma▼ 81'
  10. 11T. Arconte▼ 89'
  11. 18I. Balde▼ 89'

Dự bị 7

  1. 16L. Margueron
  2. 13C. Issanchou Roubiou
  3. 24L. Laurent▲ 81'
  4. 22O. Joly▲ 64'
  5. 28M. Saka▲ 89'
  6. 9K. Nagera▲ 81'
  7. 10M. Baaloudj▲ 89'

Thống kê

029
421
55%Kiểm soát bóng45%
24Dứt điểm5
12Trúng đích3
7Chệch đích2
5Bị chặn0
9Phạt góc4
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua8
455Chuyền bóng379
89%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
49Ghi được51
64Thủng lưới44
1.29Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu