Olympique de Marseille W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dijon FCO W

Olympique de Marseille W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille W 0-1 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 6 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille W thắng 0, hòa 1, Dijon FCO W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 22
Sân vận động
Stade Paul Le Cesne, Marseille
Phong độ
LLWLW Olympique de Marseille W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 37' S. Compaore
  2. 37' M. Vairon
  3. 45' 0-1 G. Grzybowska · N. Krezyman
  4. HT0-1
  5. 46' J. Perret M. Le Mouel
  6. 46' A. Paprzycki L. Bourgouin
  7. 46' M. Alvarez N. Blanchard
  8. 54' A. Paprzycki
  9. 64' M. Leger S. Elisor
  10. 64' Wu Chengshu M. Terchoun
  11. 64' L. Gay G. Grzybowska
  12. 72' J. Denizot E. Siren
  13. 73' Wang Yanwen A. Fontaine
  14. 75' S. Compaore
  15. 75' S. Compaore
  16. 87' R. Couasnon T. Laplacette
  17. 87' M. Haelewyn M. Vairon
  18. 88' Wu Chengshu
  19. FT0-1

Đội hình

Olympique de Marseille W HLV: Frédéric Gonçalves
  1. 30M. Shore
  2. 7T. Laplacette ▼ 87'
  3. 15N. Blanchard ▼ 46'
  4. 55M. Carro
  5. 24J. Cyraniak
  6. 34S. Compaore
  7. 88S. Elisor ▼ 64'
  8. 8M. Le Mouel ▼ 46'
  9. 17L. Bourgouin ▼ 46'
  10. 9M. Bourdieu
  11. 11J. Brown

Dự bị 7

  1. 1M. Sieber
  2. 18M. Leger ▲ 64'
  3. 4T. Joseph
  4. 22R. Couasnon ▲ 87'
  5. 14J. Perret ▲ 46'
  6. 6A. Paprzycki ▲ 46'
  7. 2M. Alvarez ▲ 46'
Dijon FCO W HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti
  2. 3E. Siren ▼ 72'
  3. 26K. Taylor
  4. 28N. Carage
  5. 24M. Vairon ▼ 87'
  6. 8L. Declercq
  7. 20A. Fontaine ▼ 73'
  8. 5G. Grzybowska ▼ 64'
  9. 10N. Krezyman
  10. 16O. Domin
  11. 11M. Terchoun ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 12Wang Yanwen ▲ 73'
  3. 15Wu Chengshu ▲ 64'
  4. 7C. Ndzana
  5. 4M. Haelewyn ▲ 87'
  6. 6L. Gay ▲ 64'
  7. 27J. Denizot ▲ 72'

Thống kê

13
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
26Ghi được21
44Thủng lưới28
1.18Bàn thắng mỗi trận0.95
5Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn9
17Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu