Montpellier HSC W
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Olympique de Marseille W

Montpellier HSC W vs Olympique de Marseille W

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 0-3 Olympique de Marseille W tại Feminine Division 1, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 6, hòa 0, Olympique de Marseille W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 11
Sân vận động
Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
Phong độ
LWLWL Montpellier HSC W
LWLWW Olympique de Marseille W
  1. 12' 0-1 J. Perret · M. Bourdieu
  2. 44' M. Levasseur
  3. 45' 0-2 M. Bourdieu · J. Perret
  4. HT0-2
  5. 59' M. Le Mouel
  6. 62' 0-3 M. Le Mouel · M. Herrera Monge
  7. 63' N. Ngueleu
  8. 74' N. Bamenga J. Perret
  9. 75' A. Felden C. Baylet
  10. 75' R. Chaine E. Rambaud
  11. 75' K. Bacoul-Juillard E. Palis
  12. 85' I. Aboucharif L. Gstalter
  13. 89' J. Coquet
  14. 89' S. Elisor L. Bourgouin
  15. FT0-3

Đội hình

Montpellier HSC W HLV: Yannick Chandioux
  1. 1J. Lerond
  2. 3M. Levasseur
  3. 18J. Rastocle
  4. 6E. Palis ▼ 75'
  5. 35C. Baylet ▼ 75'
  6. 17J. Coquet
  7. 99R. Kadzere
  8. 22L. Gstalter ▼ 85'
  9. 14E. Rambaud ▼ 75'
  10. 11J. Rouquet
  11. 21N. Ngueleu

Dự bị 7

  1. 30L. Chevray
  2. 20A. Felden ▲ 75'
  3. 36E. Jean
  4. 34I. Aboucharif ▲ 85'
  5. 27R. Chaine ▲ 75'
  6. 37M. Diakite
  7. 28K. Bacoul-Juillard ▲ 75'
Olympique de Marseille W HLV: Frédéric Gonçalves
  1. 30M. Shore
  2. 7T. Laplacette
  3. 15N. Blanchard
  4. 55M. Carro
  5. 12R. Khezami
  6. 8M. Le Mouel
  7. 17L. Bourgouin ▼ 89'
  8. 77M. Herrera Monge
  9. 14J. Perret ▼ 74'
  10. 11J. Brown
  11. 9M. Bourdieu

Dự bị 7

  1. 16E. Gautier
  2. 4T. Joseph
  3. 5M. Moryl
  4. 10N. Bamenga ▲ 74'
  5. 20I. Kbida
  6. 24D. Scannapieco
  7. 88S. Elisor ▲ 89'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
28Ghi được26
45Thủng lưới44
1.27Bàn thắng mỗi trận1.18
2Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn13
15Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu