En Avant de Guingamp W
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Montpellier HSC W

En Avant de Guingamp W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: En Avant de Guingamp W 3-1 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: En Avant de Guingamp W thắng 4, hòa 0, Montpellier HSC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 20
Sân vận động
Stade Centre Formation EAG 1, Pabu
Phong độ
LLWLW En Avant de Guingamp W
WLWLW Montpellier HSC W
  1. 41' A. Péniguel11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' L. Autin A. Ollivier
  4. 58' A. Ribeyra · A. Donnary 2-0
  5. 59' J. Rouquet E. Palis
  6. 66' S. Bhandari A. Ribeyra
  7. 67' I. Touriss M. Bigot
  8. 71' K. Louis C. Boureille
  9. 71' N. Ngueleu L. Gstalter
  10. 71' S. Guellati · L. Peneau 3-0
  11. 80' 3-1 J. Rouquet
  12. 82' N. Eto G. Kazadi
  13. 83' M. Seguin L. Peneau
  14. 83' R. Chaine Rochette R. Kadzere
  15. 83' I. Belmiliani S. Ouchene
  16. FT3-1

Đội hình

En Avant de Guingamp W HLV: J. Bonnet
  1. 30M. Sieber
  2. 25A. Ollivier ▼ 46'
  3. 19S. Guellati
  4. 3G. Kazadi ▼ 82'
  5. 29M. Bigot ▼ 67'
  6. 4H. Fercocq
  7. 8S. Daoudi
  8. 10L. Peneau ▼ 83'
  9. 6A. Donnary
  10. 17A. Ribeyra ▼ 66'
  11. 11A. Péniguel

Dự bị 7

  1. 15L. Autin ▲ 46'
  2. 9S. Bhandari ▲ 66'
  3. 7I. Touriss ▲ 67'
  4. 2N. Eto ▲ 82'
  5. 14M. Seguin ▲ 83'
  6. 22W. Pacaud
  7. 40L. Vivier
Montpellier HSC W HLV: Y. Chandioux
  1. 1J. Lerond
  2. 3M. Levasseur
  3. 24O. Deslandes
  4. 18J. Rastocle
  5. 13C. Boureille ▼ 71'
  6. 8S. Ouchene ▼ 83'
  7. 6E. Palis ▼ 59'
  8. 17J. Coquet
  9. 99R. Kadzere ▼ 83'
  10. 11I. Onumonu
  11. 22L. Gstalter ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 34J. Rouquet ▲ 59'
  2. 5K. Louis ▲ 71'
  3. 21N. Ngueleu ▲ 71'
  4. 33R. Chaine Rochette ▲ 83'
  5. 35I. Belmiliani ▲ 83'
  6. 16M. Petiteau
  7. 20A. Felden

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 92 - 7 +85 62
2
Paris Saint-Germain W
22 57 - 14 +43 52
3
Paris Saint-Germain W
22 58 - 19 +39 45
4
Dijon FCO W
22 40 - 24 +16 43
5
FC Fleury 91 W
22 40 - 30 +10 33
6
Montpellier HSC W
22 34 - 36 -2 33
7
FC Nantes W
22 17 - 30 -13 23
8
Le Havre AC W
22 22 - 42 -20 21
9
RC Strasbourg Alsace W
22 22 - 39 -17 17
10
Saint-Étienne W
22 16 - 62 -46 17
11
Stade de Reims W
22 24 - 49 -25 15
12
En Avant de Guingamp W
22 15 - 85 -70 9
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
15Ghi được34
85Thủng lưới36
0.68Bàn thắng mỗi trận1.55
0Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu