En Avant de Guingamp W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Montpellier HSC W

En Avant de Guingamp W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: En Avant de Guingamp W 0-1 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 10 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: En Avant de Guingamp W thắng 4, hòa 0, Montpellier HSC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 12
Sân vận động
Stade Centre Formation EAG 1, Pabu
Phong độ
LLWLW En Avant de Guingamp W
WLWLW Montpellier HSC W
  1. 38' Jeannette Yango
  2. 40' 0-1 L. Khelifi
  3. HT0-1
  4. 58' Marion Torrent
  5. 63' A. Donnary W. Pacaud
  6. 65' M. Mpome K. Louis
  7. 66' Jeannette Yango
  8. 66' Jeannette Yango
  9. 71' Maelys Mpomé
  10. 75' C. Bilbault L. Khelifi
  11. 75' J. Coquet M. Lakrar
  12. 76' E. Guillois M. Perea
  13. 83' Cindy Perrault
  14. 83' Maelys Mpomé
  15. 83' Maelys Mpomé
  16. 84' L. Gstalter F. Robert
  17. 84' N. Ngueleu N. Mondésir
  18. 86' Charlotte Bilbault
  19. 90' N. Mendy N. Richard
  20. FT0-1

Đội hình

En Avant de Guingamp W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Rufié
  1. 1C. Perrault 7.2
  2. 5M. Renard 7.0
  3. 19E. Jézéquel 6.3
  4. 7A. Stárová 6.9
  5. 13M. Revelli 7.6
  6. 4J. Yango 6.3
  7. 23N. Richard ▼ 90' 6.9
  8. 15M. Perea ▼ 76' 7.0
  9. 22W. Pacaud ▼ 63' 6.5
  10. 20L. Teinturier 5.9
  11. 9S. Cambot 7.7

Dự bị 7

  1. 6A. Donnary ▲ 63' 6.9
  2. 3E. Guillois ▲ 76' 6.7
  3. 27N. Mendy ▲ 90'
  4. 25M. Léger
  5. 33S. Keita
  6. 30M. Sieber
  7. 34L. Prieur
Montpellier HSC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Y. Chandioux
  1. 1C. Morché 7.7
  2. 3M. Levasseur 7.3
  3. 20M. Lakrar ▼ 75' 6.9
  4. 24O. Deslandes 7.9
  5. 9K. Louis ▼ 65' 6.3
  6. 4M. Torrent 7.2
  7. 13C. Boureille 7.2
  8. 25F. Robert ▼ 84' 7.9
  9. 7L. Khelifi ▼ 75' 8.2
  10. 8S. Ouchene 7.5
  11. 11N. Mondésir ▼ 84' 6.9

Dự bị 7

  1. 12M. Mpome ▲ 65' 5.9
  2. 10C. Bilbault ▲ 75' 6.3
  3. 17J. Coquet ▲ 75' 6.3
  4. 22L. Gstalter ▲ 84' 6.3
  5. 21N. Ngueleu ▲ 84' 6.5
  6. 23S. Gordon
  7. 30M. Messahel

Thống kê

132
941
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm11
5Trúng đích5
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
2Phạt góc9
1Việt vị3
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
317Chuyền bóng471
230Chuyền chính xác384
73%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
26Ghi được33
49Thủng lưới36
1.18Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu