FC Fleury 91 W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Strasbourg Alsace W

FC Fleury 91 W vs RC Strasbourg Alsace W

Tỷ số chung cuộc: FC Fleury 91 W 1-1 RC Strasbourg Alsace W tại Feminine Division 1, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Fleury 91 W thắng 3, hòa 1, RC Strasbourg Alsace W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 15
Sân vận động
Stade Robert Bobin, Bondoufle
Phong độ
LWLDL FC Fleury 91 W
LLLWL RC Strasbourg Alsace W
  1. 40' A. Traoré · C. Fernandes 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' I. Jaurena S. Kassi
  4. 64' M. Babou E. Jézéquel
  5. 74' F. Robert A. Tounkara
  6. 75' E. Loving A. Béché
  7. 75' K. Chapelle Maeline Mendy
  8. 79' 1-1 L. Joseph
  9. 85' A. Chaney L. Hannequin
  10. 85' M. Hoeltzel È. Périsset
  11. 89' A. Fontaine B. Louis
  12. 89' I. Konan M. Dafeur
  13. FT1-1

Đội hình

FC Fleury 91 W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Biancalani
  1. 1C. Picaud 7.3
  2. 75A. Tounkara ▼ 74' 6.9
  3. 5A. Butel 7.0
  4. 44H. Diaz 7.2
  5. 20C. Fernandes 7.2
  6. 21M. Dafeur ▼ 89' 6.9
  7. 2S. Kassi ▼ 55' 6.9
  8. 25Morgane Martins 6.6
  9. 8E. Kamczyk 7.2
  10. 27B. Louis ▼ 89' 6.6
  11. 14A. Traoré 7.9

Dự bị 7

  1. 28I. Jaurena ▲ 55' 6.9
  2. 10F. Robert ▲ 74' 6.7
  3. 9A. Fontaine ▲ 89'
  4. 19I. Konan ▲ 89'
  5. 32F. Goyi
  6. 7D. Kopińska
  7. 30P. Cuirinier
RC Strasbourg Alsace W Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Nogueira
  1. 1M. Wahl 7.0
  2. 24È. Périsset ▼ 85' 7.6
  3. 5A. Tchakounté 7.5
  4. 21É. Bonet 6.9
  5. 12A. Béché ▼ 75' 6.9
  6. 6S. Enge 6.3
  7. 27L. Hannequin ▼ 85' 6.9
  8. 29E. Jézéquel ▼ 64' 6.3
  9. 94Maeline Mendy ▼ 75' 6.9
  10. 10L. Azzaro 6.9
  11. 9L. Joseph 7.2

Dự bị 7

  1. 2M. Babou ▲ 64' 6.5
  2. 8E. Loving ▲ 75' 6.7
  3. 19K. Chapelle ▲ 75' 6.5
  4. 18A. Chaney ▲ 85' 6.7
  5. 20M. Hoeltzel ▲ 85' 6.5
  6. 17E. Evels
  7. 30P. Moitrel

Thống kê

006
400
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm12
4Trúng đích5
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
6Phạt góc4
0Việt vị5
5Phạm lỗi4
4Cứu thua3
353Chuyền bóng436
258Chuyền chính xác361
73%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 92 - 7 +85 62
2
Paris Saint-Germain W
22 57 - 14 +43 52
3
Paris Saint-Germain W
22 58 - 19 +39 45
4
Dijon FCO W
22 40 - 24 +16 43
5
FC Fleury 91 W
22 40 - 30 +10 33
6
Montpellier HSC W
22 34 - 36 -2 33
7
FC Nantes W
22 17 - 30 -13 23
8
Le Havre AC W
22 22 - 42 -20 21
9
RC Strasbourg Alsace W
22 22 - 39 -17 17
10
Saint-Étienne W
22 16 - 62 -46 17
11
Stade de Reims W
22 24 - 49 -25 15
12
En Avant de Guingamp W
22 15 - 85 -70 9
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
40Ghi được22
30Thủng lưới39
1.82Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu