Le Havre AC W vs FC Girondins de Bordeaux W
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 1-1 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 0, hòa 2, FC Girondins de Bordeaux W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Phong độ
- LWDLW Le Havre AC W
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- 25' ▲ H. Mansuy ▼ É. Tsé
- 27' Ines Benyahia
- 37' ▲ C. Lecaille ▼ F. Liaigre
- HT0-0
- 55' ▲ A. Herbert ▼ A. Lardez
- 57' ▲ C. Effa Effa ▼ C. Gavory
- 64' ▲ E. Sumo ▼ E. Kouache
- 64' ▲ Z. Stiévenart ▼ M. Cardia
- 67' Jelena Karličić
- 69' ▲ M. Ateluce ▼ A. Kim
- 69' ▲ H. Said ▼ Serena Pinto de Queirós
- 73' 0-1 L. Bourgouin11m
- 88' N. Ali Nadjim · R. Enguehard 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Talaslahti 6.9
- 18E. Kouache ▼ 64' 7.0
- 4É. Tsé ▼ 25' 6.7
- 29D. Davis 6.7
- 14R. Enguehard ⇢ 7.5
- 8S. Elisor 7.5
- 19N. Ali Nadjim ⚽ 8.0
- 22C. Gavory ▼ 57' 6.5
- 5L. Cance 7.2
- 12M. Cardia ▼ 64' 7.2
- 25I. Benyahia 8.2
Dự bị 7
- 13H. Mansuy ▲ 25' 6.7
- 21C. Effa Effa ▲ 57' 6.5
- 10E. Sumo ▲ 64' 6.9
- 7Z. Stiévenart ▲ 64' 6.3
- 9R. Borgella
- 30O. Toussaint
- 11Mélinda Mendy
- 16J. Lerond 8.7
- 19J. Karličić 7.2
- 5M. Haelewyn 8.0
- 25H. Diaz 7.2
- 26F. Liaigre ▼ 37' 6.3
- 29L. Bourgouin ⚽ 7.2
- 6M. Seguin 7.2
- 23A. Lardez ▼ 55' 6.3
- 17A. Kim ▼ 69' 6.9
- 15H. Sangaré 7.2
- 9Serena Pinto de Queirós ▼ 69' 6.9
Dự bị 7
- 22C. Lecaille ▲ 37' 6.7
- 18A. Herbert ▲ 55' 6.5
- 13M. Ateluce ▲ 69' 7.0
- 8H. Said ▲ 69' 5.9
- 10C. Lafaix
- 40M. Mendiburu
- 21L. Autin
Thống kê
01⚑7
⚑210
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm10
10Trúng đích4
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
7Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua8
490Chuyền bóng354
400Chuyền chính xác267
82%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
35Ghi được17
48Thủng lưới49
1.59Bàn thắng mỗi trận0.77
2Giữ sạch lưới1
16Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai7