FC Girondins de Bordeaux W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC W

FC Girondins de Bordeaux W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: FC Girondins de Bordeaux W 1-1 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Girondins de Bordeaux W thắng 4, hòa 2, Le Havre AC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 2
Sân vận động
Stade Sainte-Germaine, Le-Bouscat
Phong độ
LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
LWDLW Le Havre AC W
  1. 10' A. Lardez11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Lecaille L. Autin
  4. 46' I. Benyahia D. Davis
  5. 46' C. Effa Effa R. Borgella
  6. 59' 1-1 L. Cance · N. Ali Nadjim
  7. 62' O. Hurtré L. Pinot
  8. 62' M. Seguin C. Lafaix
  9. 71' N. Bahlouli
  10. 71' M. Ateluce S. Fishley
  11. 75' Serena Pinto de Queirós A. Kim
  12. 82' E. Sumo C. Gavory
  13. 86' E. Sumo
  14. 90'+2 A. Yeboah
  15. 90' A. Yeboah Z. Stiévenart
  16. FT1-1

Đội hình

FC Girondins de Bordeaux W HLV: P. Lair
  1. 16J. Lerond
  2. 23A. Lardez
  3. 27L. Pinot ▼ 62'
  4. 5M. Haelewyn
  5. 18A. Herbert
  6. 26F. Liaigre
  7. 21L. Autin ▼ 46'
  8. 10C. Lafaix ▼ 62'
  9. 24N. Bahlouli
  10. 11S. Fishley ▼ 71'
  11. 17A. Kim ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 22C. Lecaille ▲ 46'
  2. 4O. Hurtré ▲ 62'
  3. 6M. Seguin ▲ 62'
  4. 13M. Ateluce ▲ 71'
  5. 9Serena Pinto de Queirós ▲ 75'
  6. 20A. Basser-Drunet
  7. 1A. Haviv
Le Havre AC W HLV: R. Djoubri
  1. 16L. Philippe
  2. 13H. Mansuy
  3. 4É. Tsé
  4. 29D. Davis ▼ 46'
  5. 6S. Demeyere
  6. 5L. Cance
  7. 22C. Gavory ▼ 82'
  8. 18E. Kouache
  9. 9R. Borgella ▼ 46'
  10. 19N. Ali Nadjim
  11. 7Z. Stiévenart ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 25I. Benyahia ▲ 46'
  2. 21C. Effa Effa ▲ 46'
  3. 10E. Sumo ▲ 82'
  4. 33A. Yeboah ▲ 90'
  5. 1K. Talaslahti
  6. 3M. Belkhiter
  7. 14R. Enguehard

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
17Ghi được35
49Thủng lưới48
0.77Bàn thắng mỗi trận1.59
1Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn16
7Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu