KuPS Akatemia vs KPV-j
Tỷ số chung cuộc: KuPS Akatemia 1-0 KPV-j tại Ykkönen, 20 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: KuPS Akatemia thắng 3, hòa 0, KPV-j thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ykkönen · Vòng 15
- Sân vận động
- Vare Areena, Kuopio
- Phong độ
- LLDWL KuPS Akatemia
- LLWLL KPV-j
- 36' S. Sani
- 36' ▲ L. Nyman ▼ S. Sani
- 45'+1 E. Kauppinen
- HT0-0
- 64' ▲ W. Wegye ▼ J. Adarkwa
- 64' ▲ V. Valipakka ▼ A. Chipesse
- 66' L. Nuorela
- 71' ▲ E. Puolitaival ▼ M. Ahmad Al Sheikh
- 71' ▲ N. Kivijarvi ▼ A. Baseme
- 71' ▲ J. Kivijarvi ▼ S. Seidu
- 79' E. Puolitaival 1-0
- 81' F. Friberg
- 81' ▲ A. Lemarie ▼ E. Tanninen
- 86' ▲ J. Moilanen ▼ M. Aberg
- 88' W. Wegye
- 90' R. Cardoso
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Pitkanen
- 6J. Hanhineva
- 9M. Ahmad Al Sheikh ▼ 71'
- 11R. Salo
- 13E. Kauppinen
- 16E. Tanninen ▼ 81'
- 18O. Balde
- 19L. Kohonen
- 23N. Mattila
- 26A. Baseme ▼ 71'
- 37S. Seidu ▼ 71'
Dự bị 9
- 12J. Aimola
- 5R. Tahkola
- 7E. Puolitaival ▲ 71'
- 8N. Kivijarvi ▲ 71'
- 10A. Lemarie ▲ 81'
- 14E. Rasanen
- 15J. Kivijarvi ▲ 71'
- 17L. Paasisalo
- 35K. Haarma
- 1M. Raniowski
- 2D. Kepot
- 3F. Friberg
- 6S. Sani ▼ 36'
- 7R. Cardoso
- 8J. O. Adebanjo
- 10J. Adarkwa ▼ 64'
- 11S. Atakayi
- 17L. Nuorela
- 19A. Chipesse ▼ 64'
- 21M. Aberg ▼ 86'
Dự bị 9
- 12O. Marsyla
- 5A. Mfundu
- 9W. Wegye ▲ 64'
- 14V. Valipakka ▲ 64'
- 16L. Nyman ▲ 36'
- 18J. Petrishin
- 23J. Moilanen ▲ 86'
- 24W. Koivisto
- 29M. William
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 55 - 31 | +24 | 50 | |
| 2 | 27 | 61 - 36 | +25 | 47 | |
| 4 | 27 | 44 - 44 | 0 | 40 | |
| 4 | 22 | 39 - 41 | -2 | 33 | |
| 5 | 27 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 6 | 27 | 35 - 47 | -12 | 31 | |
| 7 | 22 | 41 - 34 | +7 | 30 | |
| 8 | 22 | 41 - 44 | -3 | 30 | |
| 9 | 22 | 51 - 41 | +10 | 29 | |
| 10 | 22 | 30 - 46 | -16 | 25 | |
| 11 | 22 | 25 - 45 | -20 | 24 | |
| 12 | 22 | 31 - 43 | -12 | 23 |
Thăng hạng Play-off Relegation Round
So sánh
34Trận đấu32
63Ghi được60
66Thủng lưới58
1.85Bàn thắng mỗi trận1.88
5Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai33