Kuopion Palloseura vs FC Inter Turku
Tỷ số chung cuộc: Kuopion Palloseura 1-2 FC Inter Turku tại Veikkausliiga, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kuopion Palloseura thắng 5, hòa 3, FC Inter Turku thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Vòng 22
- Sân vận động
- Vare Areena, Kuopio
- Phong độ
- WDLWL Kuopion Palloseura
- DDLWW FC Inter Turku
- 8' Juuso Hämäläinen
- 12' 0-1 M. Tamminen · J. Botué
- 26' 0-2 J. Botué · M. Tamminen
- 38' O. Diawara · M. Siltanen 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ T. Hämäläinen ▼ C. Antwi
- 48' Seth Saarinen
- 68' ▲ D. Rökman ▼ D. Legbo
- 68' ▲ J. Niska ▼ M. Tamminen
- 78' ▲ Rangel ▼ M. Siltanen
- 78' ▲ A. Heinonen ▼ A. Vidjeskog
- 78' ▲ D. Smith ▼ J. Botué
- 78' ▲ J. Kekarainen ▼ A. Kouame
- 84' Johannes Yli-Kokko
- 84' ▲ T. Lahdensuo ▼ J. Yli-Kokko
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Kreidl
- 18S. Saarinen
- 4Kristopher Da Graça
- 16S. Miettinen
- 25C. Antwi▼ 46'
- 6S. Savolainen
- 13J. Oksanen
- 28M. Siltanen▼ 78'
- 8P. Pennanen
- 26A. Vidjeskog▼ 78'
- 11O. Diawara
Dự bị 7
- 33T. Hämäläinen▲ 46'
- 10Rangel▲ 78'
- 17A. Heinonen▲ 78'
- 12A. Hakala
- 34O. Ruoppi
- 7J. Voutilainen
- 9J. Muzinga
- 1E. Huuhtanen
- 19I. Järvinen
- 22L. Kuittinen
- 3J. Hämäläinen
- 6D. Legbo▼ 68'
- 28A. Kouame▼ 78'
- 16B. Straalman
- 10F. Krebs
- 11J. Botué▼ 78'
- 21M. Tamminen▼ 68'
- 27J. Yli-Kokko▼ 84'
Dự bị 7
- 23D. Rökman▲ 68'
- 2J. Niska▲ 68'
- 9D. Smith▲ 78'
- 25J. Kekarainen▲ 78'
- 14T. Lahdensuo▲ 84'
- 18Derik Osede
- 12E. Vuorjoki
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 22 | +17 | 44 | |
| 3 | 27 | 44 - 27 | +17 | 45 | |
| 3 | 22 | 45 - 25 | +20 | 39 | |
| 4 | 27 | 46 - 44 | +2 | 40 | |
| 6 | 27 | 40 - 43 | -3 | 38 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 7 | 22 | 38 - 29 | +9 | 31 | |
| 8 | 22 | 32 - 34 | -2 | 30 | |
| 9 | 22 | 26 - 36 | -10 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 38 | -18 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 38 | -12 | 19 | |
| 12 | 22 | 19 - 51 | -32 | 13 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
49Trận đấu45
97Ghi được88
48Thủng lưới56
1.98Bàn thắng mỗi trận1.96
14Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn31
51Hiệp hai48