FC Inter Turku
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AC Oulu

FC Inter Turku vs AC Oulu

Tỷ số chung cuộc: FC Inter Turku 2-1 AC Oulu tại Veikkausliiga, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Inter Turku thắng 4, hòa 3, AC Oulu thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Vòng 22
Sân vận động
Veritas Stadion, Åbo
Phong độ
DDLWW FC Inter Turku
WLLWD AC Oulu
  1. 5' P. Forsell 1-0
  2. 25' 1-1 D. Legbophản lưới
  3. 27' C. Valencia
  4. 32' I. Jarvinen
  5. HT1-1
  6. 46' J. Niska J. Hämäläinen
  7. 58' M. Ojala I. Järvinen
  8. 59' T. Stavitski D. Smith
  9. 60' T. Stavitski · B. Diallo 2-1
  10. 63' M. Tainio
  11. 68' A. Forsstrom
  12. 68' A. Forsström M. Tainio
  13. 68' D. Barrow R. Karjalainen
  14. 71' M. Tamminen R. Arciero
  15. 71' N. Nurmi J. Niska
  16. 81' M. Ojala
  17. 87' E. Collin R. Selander
  18. FT2-1

Đội hình

FC Inter Turku HLV: J. Wiss
  1. 13E. Huuhtanen
  2. 18N. Boxall
  3. 3J. Hämäläinen ▼ 46'
  4. 25R. Arciero ▼ 71'
  5. 4M. Almén
  6. 6D. Legbo
  7. 10P. Forsell
  8. 19I. Järvinen ▼ 58'
  9. 16T. Jyry
  10. 31B. Diallo
  11. 9D. Smith ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 2J. Niska ▲ 46'
  2. 8M. Ojala ▲ 58'
  3. 24T. Stavitski ▲ 59'
  4. 21M. Tamminen ▲ 71'
  5. 5N. Nurmi ▲ 71'
  6. 14D. Agbo
  7. 12M. Riikonen
AC Oulu HLV: Ricardo Duarte
  1. 35C. Ward
  2. 6R. Selander ▼ 87'
  3. 15C. Valencia
  4. 5Y. Affi
  5. 30N. Pallas
  6. 14N. Jokelainen
  7. 29M. Tainio ▼ 68'
  8. 8J. Kallinen
  9. 7R. Karjalainen ▼ 68'
  10. 24R. Huhtala
  11. 19O. Suutari

Dự bị 7

  1. 63A. Forsström ▲ 68'
  2. 18D. Barrow ▲ 68'
  3. 2E. Collin ▲ 87'
  4. 25E. Taskila
  5. 26L. Ikonen
  6. 41S. Seppänen
  7. 1J. Pennanen

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Helsingin Jalkapalloklubi
22 39 - 19 +20 44
2
Kuopion Palloseura
22 34 - 15 +19 43
4
Seinäjoen Jalkapallokerho
27 35 - 33 +2 42
4
Vaasan Palloseura
22 30 - 23 +7 36
5
Honka
22 23 - 17 +6 35
6
FC Inter Turku
22 33 - 31 +2 34
7
AC Oulu
22 32 - 37 -5 31
8
Haka
22 27 - 37 -10 24
9
Lahti
22 21 - 32 -11 22
10
Ilves (bóng đá)
22 20 - 27 -7 20
11
Kooteepee
22 20 - 33 -13 20
12
Mariehamn
22 21 - 34 -13 15
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

42Trận đấu44
66Ghi được67
47Thủng lưới69
1.57Bàn thắng mỗi trận1.52
12Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu