Lahti
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Seinäjoen Jalkapallokerho

Lahti vs Seinäjoen Jalkapallokerho

Tỷ số chung cuộc: Lahti 1-3 Seinäjoen Jalkapallokerho tại Veikkausliiga, 24 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lahti thắng 4, hòa 3, Seinäjoen Jalkapallokerho thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Vòng 15
Sân vận động
Lahden Stadion, Lahti
Trọng tài
M. Al Emara
Phong độ
DLWWW Lahti
DLLDD Seinäjoen Jalkapallokerho
  1. 26' 0-1 E. Samson
  2. 27' Matias Vainionpää
  3. 29' Diego Rojas
  4. 40' Alfie Bates
  5. 45'+3 0-2 D. Rojas
  6. HT0-2
  7. 46' B. Köse J. Pirttijoki
  8. 47' Lassi Järvenpää
  9. 57' V. Jokiranta S. Pasanen
  10. 57' 0-3 T. Kaukua
  11. 63' V. Tikkanen D. Rojas
  12. 63' N. Laine A. Bates
  13. 63' V. Gasc B. Diallo
  14. 68' M. Hetemaj N. Markkula
  15. 69' K. Ofori F. Aspegren
  16. 71' Eemeli Virta
  17. 79' Kingsley Ofori
  18. 80' Pablo Andrade
  19. 80' B. Köse 1-3
  20. 83' A. Heinonen E. Virta
  21. 84' Matias Vainionpää
  22. 84' Matias Vainionpää
  23. FT1-3

Đội hình

Lahti Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: I. Zeneli
  1. 25Antonio Reguero
  2. 27T. Penninkangas
  3. 26H. Memolla
  4. 15J. Pirttijoki ▼ 46'
  5. 4L. Järvenpää
  6. 5K. Kouassivi-Benissan
  7. 22L. Hertsi
  8. 93M. Christofi
  9. 10E. Virta ▼ 83'
  10. 17A. Sejdiu
  11. 6S. Pasanen ▼ 57'

Dự bị 7

  1. 23B. Köse ▲ 46'
  2. 18V. Jokiranta ▲ 57'
  3. 20A. Heinonen ▲ 83'
  4. 3D. Koskipalo
  5. 30A. Munukka
  6. 31J. Tiainen
  7. 28V. Huovila
Seinäjoen Jalkapallokerho Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Joaquín Gómez
  1. 1J. Öst
  2. 18N. Markkula ▼ 68'
  3. 13B. Diallo ▼ 63'
  4. 2F. Aspegren ▼ 69'
  5. 20Pablo
  6. 4M. Vainionpää
  7. 10D. Rojas ▼ 63'
  8. 8J. Dunwoody
  9. 5A. Bates ▼ 63'
  10. 19T. Kaukua
  11. 27E. Samson

Dự bị 7

  1. 17V. Tikkanen ▲ 63'
  2. 23N. Laine ▲ 63'
  3. 24V. Gasc ▲ 63'
  4. 58M. Hetemaj ▲ 68'
  5. 21K. Ofori ▲ 69'
  6. 14J. Jervis
  7. 30M. Uusitalo

Thống kê

025
461
53%Kiểm soát bóng47%
8Dứt điểm12
3Trúng đích8
1Chệch đích3
4Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị3
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2

So sánh

37Trận đấu40
53Ghi được54
71Thủng lưới55
1.43Bàn thắng mỗi trận1.35
6Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu