Vaajakoski vs GBK
Tỷ số chung cuộc: Vaajakoski 2-4 GBK tại Kakkonen - Lohko C, 20 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaajakoski thắng 6, hòa 1, GBK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Kakkonen - Lohko C · Group C · Vòng 8
- Sân vận động
- Vaajakosken urheilukenttä, Vaajakoski
- Phong độ
- LWDLW Vaajakoski
- DWDLW GBK
- 3' 0-1 P. Jokihaara
- 13' 0-2 J. Lämsä
- 15' 0-3 Felipe Zuca
- 27' ▲ E. Salmi ▼ A. Eloranta
- 37' M. Hussein
- 44' M. Hussein
- 44' M. Hussein
- HT0-3
- 55' V. Luokkala
- 56' J. Rönkä 1-3
- 60' ▲ L. McConnell ▼ M. Sarlin
- 61' ▲ J. Häggblom ▼ P. Jokihaara
- 65' E. Astrom
- 68' ▲ Topi Mäki ▼ J. Lämsä
- 71' 1-4 Felipe Zuca11m
- 73' ▲ E. Säynäjäkangas ▼ B. Montonen
- 78' A. Lemarie
- 82' ▲ J. Jäntti ▼ Toró
- 82' ▲ Z. Bulatkulov ▼ E. Åström
- 90'+1 A. Lemarie 2-4
- FT2-4
Đội hình
- 30S. Ikäheimo
- 35K. Denoual
- 5Mustafa Hussein Zada
- 14J. Kuhmonen
- 4A. Eloranta ▼ 27'
- 27A. Sadki
- 10A. Lemarie
- 33M. Sarlin ▼ 60'
- 28B. Montonen ▼ 73'
- 21J. Rönkä
- 19H. De Nicolo
Dự bị 7
- 9E. Salmi ▲ 27'
- 25L. McConnell ▲ 60'
- 31E. Säynäjäkangas ▲ 73'
- 8N. Laulainen
- 1A. Mikkonen
- 92S. Blanc
- 7D. Nurmi
- 1R. Lelo Lun Koka
- 6Teemu Mäki
- 4O. Ylimäki
- 50Toró ▼ 82'
- 8V. Luokkala
- 92P. Jokihaara ▼ 61'
- 10J. Lämsä ▼ 68'
- 20L. Känsälä
- 13E. Åström ▼ 82'
- 34A. Hedman
- 11Felipe Zuca
Dự bị 7
- 14J. Häggblom ▲ 61'
- 5Topi Mäki ▲ 68'
- 15J. Jäntti ▲ 82'
- 18Z. Bulatkulov ▲ 82'
- 17T. Okundzi
- 27J. Rajala
- 55J. Koivukoski
Thống kê
13
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 51 - 13 | +38 | 55 | |
| 2 | 22 | 37 - 18 | +19 | 48 | |
| 3 | 22 | 38 - 26 | +12 | 37 | |
| 4 | 22 | 36 - 24 | +12 | 34 | |
| 5 | 22 | 29 - 26 | +3 | 34 | |
| 6 | 22 | 37 - 31 | +6 | 32 | |
| 7 | 22 | 28 - 35 | -7 | 24 | |
| 8 | 22 | 26 - 33 | -7 | 23 | |
| 9 | 22 | 34 - 46 | -12 | 23 | |
| 10 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 11 | 22 | 30 - 45 | -15 | 19 | |
| 12 | 22 | 16 - 52 | -36 | 15 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
23Trận đấu23
26Ghi được34
42Thủng lưới51
1.13Bàn thắng mỗi trận1.48
2Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai16