VJS
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
I-Kissat

VJS vs I-Kissat

Tỷ số chung cuộc: VJS 1-2 I-Kissat tại Kakkonen - Lohko B, 9 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VJS thắng 1, hòa 1, I-Kissat thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Kakkonen - Lohko B · Group B · Vòng 8
Sân vận động
Myyrmaen jalkapallostadion, Vantaa
Trọng tài
F. Ali
Phong độ
DWDDL VJS
LLLLL I-Kissat
  1. 23' 0-1 E. Helminen
  2. 25' A. Achenchab 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' R. Gädda Alaeddin Alaeddine
  5. 47' G. Ben
  6. 59' L. Antinaho N. Lindholm
  7. 61' E. Kuusela J. Jokinen
  8. 61' P. Ngulube T. Paukkeri
  9. 62' 1-2 G. Ben
  10. 65' T. Paukkeri
  11. 71' K. Koivunen V. Tuomala
  12. 81' L. Antinaho
  13. 84' J. Merinen J. Zaknoun
  14. 90' A. Ahmed-Nur
  15. FT1-2

Đội hình

VJS HLV: O. Kujanen
  1. 12J. Kivekäs
  2. 28V. Tuomala ▼ 71'
  3. 3K. Viramäki
  4. 4E. Olvinen
  5. 24Alaeddin Alaeddine ▼ 46'
  6. 10K. Jmaali
  7. 22J. Zaknoun ▼ 84'
  8. 25A. Achenchab
  9. 11A. Ahmed-Nur
  10. 13O. Ojala
  11. 18E. Mehmeti

Dự bị 5

  1. 5R. Gädda ▲ 46'
  2. 26K. Koivunen ▲ 71'
  3. 17J. Merinen ▲ 84'
  4. 21S. Hyvärinen
  5. 16R. Koirikivi
I-Kissat HLV: M. Innanen
  1. 33R. Järvinen
  2. 6J. Nikkilä
  3. 13V. Puustinen
  4. 5J. Ihalainen
  5. 24J. Jokinen ▼ 61'
  6. 16E. Helminen
  7. 21P. Ahola
  8. 9G. Ben
  9. 2A. Sainio
  10. 30N. Lindholm ▼ 59'
  11. 8T. Paukkeri ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 15L. Antinaho ▲ 59'
  2. 11E. Kuusela ▲ 61'
  3. 20P. Ngulube ▲ 61'
  4. 3A. Al-Fatli
  5. 23J. Jaakkola
  6. 22G. Shala
  7. 18J. Rasva

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SalPa
24 50 - 33 +17 49
2
Honka Akatemia
24 56 - 33 +23 44
3
I-Kissat
24 62 - 52 +10 43
4
Klubi-04
24 56 - 45 +11 37
5
FC jazz
24 55 - 46 +9 36
6
GrIFK
24 42 - 37 +5 36
7
HJS Akatemia
24 40 - 44 -4 35
8
Tampere United
24 45 - 43 +2 34
9
Ilves (bóng đá) II
24 40 - 43 -3 33
10
EPS
24 34 - 31 +3 32
11
Musa
24 38 - 41 -3 29
12
VJS
24 34 - 43 -9 27
13
KaaPo
24 20 - 81 -61 8
Promotion Group Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
41Ghi được70
46Thủng lưới61
1.52Bàn thắng mỗi trận2.59
7Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu