Trans Narva vs Kalju Nomme
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 0-0 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 17 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 3, hòa 3, Kalju Nomme thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 28
- Phong độ
- WLLDL Trans Narva
- LLLLW Kalju Nomme
- HT0-0
- 46' U. Korre
- 59' ▲ C. Godwin ▼ M. Mannilaan
- 68' ▲ K. Kask ▼ N. Ivanov
- 72' ▲ M. Kozhushko ▼ D. Bondar
- 72' ▲ Elysee ▼ S. Viidas
- 80' ▲ A. Nikolajev ▼ E. E. Lotar Eyang
- 80' ▲ I. Jabir ▼ I. Patrikejevs
- 82' M. Podholjuzin
- 89' M. Kozhushko
- FT0-0
Đội hình
- 35A. Kraizmer
- 6G. Slein
- 25S. Burjanadze
- 12Eriks Santos
- 32D. Bondar ▼ 72'
- 21M. Maksimkin
- 22E. Zuravljov
- 4A. Ivanyushin
- 9J. Doke
- 10A. Gero
- 80S. Viidas ▼ 72'
Dự bị 7
- 88A. Matrossov
- 11M. Kozhushko ▲ 72'
- 13O. Gonsevich
- 16S. Kondrattsev
- 19Elysee ▲ 72'
- 29V. Kudriashov
- 47N. Baljabkin
- 1H. Perk
- 5U. Korre
- 8O. Musolitin
- 50M. Podholjuzin
- 20M. Tambedou
- 29I. Patrikejevs ▼ 80'
- 26R. Siht
- 10N. Ivanov ▼ 68'
- 17E. E. Lotar Eyang ▼ 80'
- 27M. Mannilaan ▼ 59'
- 7D. Tarassenkov
Dự bị 11
- 69M. Pavlov
- 2J. Lillemets
- 4A. Boronilstsikov
- 6K. Kask ▲ 68'
- 9C. Godwin ▲ 59'
- 11M. Orlov
- 22A. Nikolajev ▲ 80'
- 21T. Baptista
- 30I. Jabir ▲ 80'
- 77J. Bernardo
- 79P. Marin
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
90Ghi được92
61Thủng lưới48
1.88Bàn thắng mỗi trận1.88
15Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai58