FC Kuressaare vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: FC Kuressaare 2-1 Trans Narva tại Meistriliiga, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Kuressaare thắng 6, hòa 2, Trans Narva thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 10
- Sân vận động
- Kuressaare Linnastaadion, Kuressaare
- Phong độ
- LDWLL FC Kuressaare
- WLLDL Trans Narva
- 24' Elysee
- 37' Eriks Santosphản lưới 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ S. Agaptsev ▼ Elysee
- 64' 1-1 P. Kabore · M. Kozhushko
- 65' ▲ J. Freitas Correia ▼ D. Bondar
- 71' ▲ A. Kivi ▼ O. Lipp
- 71' ▲ M. Leivategija ▼ A. Jermatsenko
- 71' ▲ J. Vahermagi ▼ E. Demidov
- 75' M. Pajunurm11m 2-1
- 85' ▲ N. Baljabkin ▼ M. Kozhushko
- 90'+3 S. Post
- FT2-1
Đội hình
- 31K. Nomm
- 23R. Saar
- 15M. Pajunurm
- 5S. Sinilaid
- 20P. Domov
- 16A. Smirnov
- 7A. Jermatsenko ▼ 71'
- 11A. Iljin
- 46O. Lipp ▼ 71'
- 27S. Prunn
- 77E. Demidov ▼ 71'
Dự bị 8
- 1M. Karofeld
- 10A. Kivi ▲ 71'
- 14J. Kobin
- 33O. Joost
- 37M. Leivategija ▲ 71'
- 55R. Soosalu
- 70J. Vahermagi ▲ 71'
- 80R. Tarkmeel
- 88A. Matrossov
- 32D. Bondar ▼ 65'
- 12Eriks Santos
- 5C. Campagna
- 14A. Filatov
- 19Elysee ▼ 60'
- 21M. Maksimkin
- 22E. Zuravljov
- 80S. Viidas
- 10P. Kabore
- 11M. Kozhushko ▼ 85'
Dự bị 6
- 35A. Kraizmer
- 7J. Freitas Correia ▲ 65'
- 8S. Agaptsev ▲ 60'
- 9J. Doke
- 29V. Kudriashov
- 47N. Baljabkin ▲ 85'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu48
47Ghi được90
79Thủng lưới61
1.02Bàn thắng mỗi trận1.88
10Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai50