FC Kuressaare vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: FC Kuressaare 0-1 Trans Narva tại Meistriliiga, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Kuressaare thắng 6, hòa 2, Trans Narva thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 25
- Sân vận động
- Kuressaare Linnastaadion, Kuressaare
- Phong độ
- LDWLL FC Kuressaare
- WLLDL Trans Narva
- HT0-0
- 61' T. Usta
- 74' ▲ S. Aer ▼ R. Suvinõmm
- 74' ▲ A. Kivi ▼ G. Pevtsov
- 82' ▲ P. Dõmov ▼ A. Jermatšenko
- 83' 0-1 P. Kabore
- 84' ▲ K. Egwu ▼ D. Polyakov
- 87' ▲ J. Žuravljov ▼ T. Usta
- 89' ▲ K. Grün ▼ O. Rass
- FT0-1
Đội hình
- 99K. Kivila
- 15M. Pajunurm
- 87R. Saar
- 48R. Suvinõmm ▼ 74'
- 4S. Liit
- 6O. Rass ▼ 89'
- 7A. Jermatšenko ▼ 82'
- 11A. Iljin
- 16K. Õigus
- 8J. Soomre
- 17G. Pevtsov ▼ 74'
Dự bị 8
- 30S. Aer ▲ 74'
- 88A. Kivi ▲ 74'
- 20P. Dõmov ▲ 82'
- 19K. Grün ▲ 89'
- 14J. Kobin
- 22A. Volossatov
- 66R. Meesit
- 70J. Vahermägi
- 88A. Matrossov
- 17A. Škinjov
- 4A. Ivanyushin
- 12Eriks Santos
- 25S. Burjanadze
- 10P. Kabore
- 7V. Nemsadze
- 49Z. Beglarishvili
- 77D. Polyakov ▼ 84'
- 66G. Šlein
- 11T. Usta ▼ 87'
Dự bị 7
- 5K. Egwu ▲ 84'
- 22J. Žuravljov ▲ 87'
- 8L. Rolón
- 19I. Elysée
- 29V. Kudryashov
- 35A. Kraizmer
- 71K. Kopczak
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
68Ghi được80
75Thủng lưới71
1.62Bàn thắng mỗi trận1.74
11Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai43