Trans Narva vs FC Kuressaare
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 0-2 FC Kuressaare tại Meistriliiga, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 2, hòa 2, FC Kuressaare thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 36
- Sân vận động
- Kalevi Staadion, Narva
- Phong độ
- WLLDL Trans Narva
- LDWLL FC Kuressaare
- 40' S. Kukhianidze
- HT0-0
- 55' 0-1 S. Liit
- 57' 0-2 M. Männilaan
- 63' R. Suvinomm
- 73' L. Rolon
- 73' P. Domov
- 76' ▲ D. Polyakov ▼ K. Kopczak
- 82' ▲ A. Volossatov ▼ A. Jermatšenko
- 86' ▲ J. Vahermägi ▼ S. Aer
- 87' ▲ M. Maksimkin ▼ I. Elysée
- 90' ▲ J. Kobin ▼ G. Pevtsov
- FT0-2
Đội hình
- 35A. Kraizmer
- 4A. Ivanyushin
- 12Eriks Santos
- 5K. Egwu
- 49Z. Beglarishvili
- 19I. Elysée ▼ 87'
- 66G. Šlein
- 8L. Rolón
- 11T. Usta
- 71K. Kopczak ▼ 76'
- 9S. Kukhianidze
Dự bị 9
- 77D. Polyakov ▲ 76'
- 21M. Maksimkin ▲ 87'
- 1M. Zahharov
- 17A. Škinjov
- 22J. Žuravljov
- 23A. Jegorov
- 29V. Kudryashov
- 42S. Kaurson
- 20M. Stepanov
- 99K. Kivila
- 3M. Lipp
- 87R. Saar
- 48R. Suvinõmm
- 30S. Aer ▼ 86'
- 4S. Liit
- 20P. Dõmov
- 7A. Jermatšenko ▼ 82'
- 11A. Iljin
- 17G. Pevtsov ▼ 90'
- 27M. Männilaan
Dự bị 7
- 22A. Volossatov ▲ 82'
- 70J. Vahermägi ▲ 86'
- 14J. Kobin ▲ 90'
- 1M. Karofeld
- 6O. Rass
- 46O. Lipp
- 66R. Meesit
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu42
80Ghi được68
71Thủng lưới75
1.74Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai32