FC Nõmme United
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Vaprus

FC Nõmme United vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: FC Nõmme United 0-2 Vaprus tại Meistriliiga, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nõmme United thắng 2, hòa 0, Vaprus thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 32
Sân vận động
Männiku staadion, Tallinn
Phong độ
LWLWL FC Nõmme United
DLWWL Vaprus
  1. 25' A. Alteberg
  2. 31' 0-1 T. Pajo
  3. 38' J. Luka
  4. 45'+2 K. Kask
  5. HT0-1
  6. 46' K. Kauber R. Tiismaa
  7. 57' S. Kapper
  8. 60' T. Pajo
  9. 63' M. Adamec
  10. 65' 0-2 K. Kauber11m
  11. 73' A. Adomah J. Demidov
  12. 73' M. Lutsokert N. Kalmõkov
  13. 76' I. García O. Ceesay
  14. 84' H. Välja T. Pajo
  15. 87' K. Leppsalu M. Järviste
  16. 87' T. Vendelin A. Alteberg
  17. 88' V. Vallik E. Veensalu
  18. 90'+4 M. Käos Mathias Villota
  19. FT0-2

Đội hình

FC Nõmme United HLV: M. Klasen
  1. 1G. Lagus
  2. 23K. Läänelaid
  3. 4A. Alteberg ▼ 87'
  4. 37J. Luka
  5. 3S. Merilai
  6. 24M. Adamec
  7. 6M. Järviste ▼ 87'
  8. 33J. Demidov ▼ 73'
  9. 92K. Kokka
  10. 13N. Kalmõkov ▼ 73'
  11. 17O. Ceesay ▼ 76'

Dự bị 8

  1. 22A. Adomah ▲ 73'
  2. 40M. Lutsokert ▲ 73'
  3. 15I. García ▲ 76'
  4. 2K. Leppsalu ▲ 87'
  5. 11T. Vendelin ▲ 87'
  6. 5A. Bergman
  7. 9E. Õunapuu
  8. 12M. Meerits
Vaprus HLV: I. Prins
  1. 1H. Vainu
  2. 4Magnus Villota ▼ 90'
  3. 5U. Kõrre
  4. 17S. Kapper
  5. 8S. Kelder
  6. 10E. Veensalu ▼ 88'
  7. 90J. Sild
  8. 24Mathias Villota ▼ 90'
  9. 9K. Kask
  10. 77R. Tiismaa ▼ 46'
  11. 28T. Pajo ▼ 84'

Dự bị 6

  1. 11K. Kauber ▲ 46'
  2. 20H. Välja ▲ 84'
  3. 19V. Vallik ▲ 88'
  4. 7M. Käos ▲ 90'
  5. 13O. Nõmm
  6. 18M. Paalberg

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
36Ghi được60
91Thủng lưới63
0.86Bàn thắng mỗi trận1.46
2Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu