Vaprus vs FC Nõmme United
Tỷ số chung cuộc: Vaprus 2-0 FC Nõmme United tại Meistriliiga, 13 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 8, hòa 0, FC Nõmme United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 19
- Sân vận động
- Parnu Rannastaadion, Parnu
- Phong độ
- DLWWL Vaprus
- LWLWL FC Nõmme United
- 6' M. Villota
- 39' Magnus Villota 1-0
- 44' M. Villota
- 45'+2 O. Musolitin
- 45'+3 K. Matas
- HT1-0
- 46' ▲ M. Järviste ▼ K. Rõõmussaar
- 46' ▲ F. Stefanazzi ▼ O. Musolitin
- 61' ▲ S. Merilai ▼ A. Alteberg
- 61' ▲ H. Leoke ▼ M. Vəliyev
- 68' H. Leoke
- 72' ▲ T. Pajo ▼ Mathias Villota
- 76' ▲ R. Ristikivi ▼ M. Käos
- 76' ▲ O. Ceesay ▼ J. Demidov
- 84' M. Jarviste
- 85' K. Kauber
- 86' ▲ R. Madissoo ▼ S. Kelder
- 86' ▲ M. Limberg ▼ E. Veensalu
- 86' ▲ R. Tiismaa ▼ K. Kauber
- 90'+2 T. Pajo 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 13O. Nõmm
- 4Magnus Villota ▼ 72'
- 7M. Käos ▼ 76'
- 5U. Kõrre
- 17S. Kapper
- 8S. Kelder ▼ 86'
- 10E. Veensalu ▼ 86'
- 90J. Sild
- 24Mathias Villota ▼ 72'
- 11K. Kauber ▼ 86'
- 9K. Kask
Dự bị 9
- 28T. Pajo ▲ 72'
- 27R. Ristikivi ▲ 76'
- 21R. Madissoo ▲ 86'
- 42M. Limberg ▲ 86'
- 77R. Tiismaa ▲ 86'
- 1H. Vainu
- 19V. Vallik
- 22M. Miiter
- 66R. Nigula
- 12M. Meerits
- 23K. Läänelaid
- 28S. Salmistu
- 4A. Alteberg ▼ 61'
- 24M. Adamec
- 33J. Demidov ▼ 76'
- 66K. Rõõmussaar ▼ 46'
- 21O. Musolitin ▼ 46'
- 14S. Martínez
- 20K. Mätas
- 18M. Vəliyev ▼ 61'
Dự bị 9
- 6M. Järviste ▲ 46'
- 16F. Stefanazzi ▲ 46'
- 3S. Merilai ▲ 61'
- 10H. Leoke ▲ 61'
- 43O. Ceesay ▲ 76'
- 1G. Lagus
- 5A. Bergman
- 8B. Vain
- 92K. Kokka
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu42
60Ghi được36
63Thủng lưới91
1.46Bàn thắng mỗi trận0.86
11Giữ sạch lưới2
22Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai21