FC Nõmme United
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Vaprus

FC Nõmme United vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: FC Nõmme United 2-1 Vaprus tại Meistriliiga, 31 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nõmme United thắng 2, hòa 0, Vaprus thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 14
Sân vận động
Männiku staadion, Tallinn
Phong độ
LWLWL FC Nõmme United
DLWWL Vaprus
  1. 15' M. Plokhotnyuk
  2. 44' M. Villota
  3. 45'+1 M. Plokhotniuk 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' K. Läänelaid 2-0
  6. 59' H. Leoke K. Kokka
  7. 59' 2-1 E. Veensalu
  8. 66' B. Vain K. Läänelaid
  9. 75' A. Alteberg K. Leppsalu
  10. 75' T. Hint M. Plokhotniuk
  11. 78' V. Vallik Mathias Villota
  12. 78' J. Sild S. Kapper
  13. 83' R. Ristikivi R. Madissoo
  14. 86' M. Velijev
  15. 89' K. G. Kokka
  16. 90'+1 K. Roomussaar
  17. 90'+5 J. Luka
  18. 90'+5 K. Kauber
  19. FT2-1

Đội hình

FC Nõmme United
  1. 12M. Meerits
  2. 23K. Läänelaid ▼ 66'
  3. 37J. Luka
  4. 5A. Bergman
  5. 2K. Leppsalu ▼ 75'
  6. 33J. Demidov
  7. 92K. Kokka ▼ 59'
  8. 66K. Rõõmussaar
  9. 21O. Musolitin
  10. 7M. Plokhotniuk ▼ 75'
  11. 18M. Vəliyev

Dự bị 8

  1. 10H. Leoke ▲ 59'
  2. 8B. Vain ▲ 66'
  3. 4A. Alteberg ▲ 75'
  4. 15T. Hint ▲ 75'
  5. 1G. Lagus
  6. 6M. Järviste
  7. 19R. Tiigiste
  8. 28S. Salmistu
Vaprus HLV: I. Prins
  1. 13O. Nõmm
  2. 15K. Aloe
  3. 7M. Käos
  4. 5U. Kõrre
  5. 21R. Madissoo ▼ 83'
  6. 17S. Kapper ▼ 78'
  7. 20H. Välja
  8. 10E. Veensalu
  9. 24Mathias Villota ▼ 78'
  10. 11K. Kauber
  11. 9K. Kask

Dự bị 8

  1. 19V. Vallik ▲ 78'
  2. 90J. Sild ▲ 78'
  3. 27R. Ristikivi ▲ 83'
  4. 1H. Vainu
  5. 18M. Paalberg
  6. 22M. Miiter
  7. 42M. Limberg
  8. 77R. Tiismaa

Thống kê

05
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
36Ghi được60
91Thủng lưới63
0.86Bàn thắng mỗi trận1.46
2Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu