FC Kuressaare
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tammeka

FC Kuressaare vs Tammeka

Tỷ số chung cuộc: FC Kuressaare 0-0 Tammeka tại Meistriliiga, 12 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Kuressaare thắng 2, hòa 2, Tammeka thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 19
Sân vận động
Kuressaare Linnastaadion, Kuressaare
Phong độ
DWLLD FC Kuressaare
LWLWL Tammeka
  1. HT0-0
  2. 60' R. Saar S. Aer
  3. 65' G. Pevtsov
  4. 68' A. Kivi G. Pevtsov
  5. 75' A. Iljin O. Rass
  6. 75' K. Grün R. Suvinõmm
  7. 78' T. Lang
  8. 82' P. Peedo P. Veelma
  9. 88' A. Gvineria H. Pedmanson
  10. FT0-0

Đội hình

FC Kuressaare HLV: R. Kozhukhovskyi
  1. 99K. Kivila
  2. 15M. Pajunurm
  3. 48R. Suvinõmm ▼ 75'
  4. 30S. Aer ▼ 60'
  5. 2M. Palts
  6. 73K. Orren
  7. 6O. Rass ▼ 75'
  8. 7A. Jermatšenko
  9. 16K. Õigus
  10. 17G. Pevtsov ▼ 68'
  11. 27M. Männilaan

Dự bị 8

  1. 87R. Saar ▲ 60'
  2. 88A. Kivi ▲ 68'
  3. 11A. Iljin ▲ 75'
  4. 19K. Grün ▲ 75'
  5. 14J. Kobin
  6. 22A. Volossatov
  7. 66R. Meesit
  8. 70J. Vahermägi
Tammeka HLV: M. Pähn
  1. 94R. Aland
  2. 19M. Miil
  3. 4T. Tammik
  4. 28R. Kallas
  5. 13R. Laabus
  6. 22T. Lang
  7. 23P. Veelma ▼ 82'
  8. 10G. Uggeri
  9. 24H. Pedmanson ▼ 88'
  10. 14O. Tanimowo
  11. 9A. Adebayo

Dự bị 7

  1. 50P. Peedo ▲ 82'
  2. 16A. Gvineria ▲ 88'
  3. 3M. Vaino
  4. 11K. Burov
  5. 17E. Naruson
  6. 77C. Kiidjärv
  7. 21M. Karis

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
68Ghi được77
75Thủng lưới60
1.62Bàn thắng mỗi trận1.93
11Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu