Sillamäe Kalev
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
FCI Tallinn

Sillamäe Kalev vs FCI Tallinn

Tỷ số chung cuộc: Sillamäe Kalev 2-2 FCI Tallinn tại Meistriliiga, 4 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sillamäe Kalev thắng 2, hòa 4, FCI Tallinn thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 6
Trọng tài
R. Tarajev
Phong độ
WLWLL Sillamäe Kalev
WLWWL FCI Tallinn
  1. 45' A. Savin 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' E. Golovljov A. Rättel
  4. 50' D. Malov 2-0
  5. 57' R. Sobtšenko S. Mošnikov
  6. 60' 2-1 E. Golovljov
  7. 63' J. Jevdokimov E. Tyukalov
  8. 68' 2-2 E. Kharin
  9. 83' A. Panov A. Volkov
  10. FT2-2

Đội hình

Sillamäe Kalev HLV: D. Ugarov
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 14D. Malov
  3. 3A. Solovjovs
  4. 2A. Cherkasov
  5. 18D. Tjapkin
  6. 4A. Ivanjušin
  7. 20M. Lipin
  8. 6K. Aidara
  9. 10A. Volkov ▼ 83'
  10. 77V. Ziļs
  11. 9A. Savin

Dự bị 4

  1. 11A. Panov ▲ 83'
  2. 16E. Orehov
  3. 17I. Torinava
  4. 5A. Davõdov
FCI Tallinn HLV: A. Dmitrijev
  1. 1M. Igonen
  2. 7A. Volodin
  3. 23D. Kruglov
  4. 4V. Avilov
  5. 5O. Appiah
  6. 27A. Dmitrijev
  7. 10S. Mošnikov ▼ 57'
  8. 33N. Mashichev
  9. 9E. Kharin
  10. 22A. Rättel ▼ 46'
  11. 17E. Tyukalov ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 15E. Golovljov ▲ 46'
  2. 30R. Sobtšenko ▲ 57'
  3. 11J. Jevdokimov ▲ 63'
  4. 12A. Kulinitš
  5. 14D. Vnukov
  6. 16M. Lavrentjev
  7. 19E. Tur

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Tallinn
36 74 - 33 +41 80
2
FCI Levadia
36 77 - 30 +47 78
3
Kalju Nomme
36 70 - 28 +42 75
4
FC Flora
36 96 - 31 +65 73
5
Sillamäe Kalev
36 65 - 55 +10 51
6
Paide Linnameeskond
36 58 - 61 -3 48
7
Tammeka
36 43 - 65 -22 41
8
Trans Narva
36 60 - 68 -8 41
9
Pärnu
36 24 - 98 -74 17
10
Rakvere Tarvas
36 15 - 113 -98 3
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
65Ghi được77
55Thủng lưới39
1.81Bàn thắng mỗi trận2.03
11Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu