FCI Tallinn
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Sillamäe Kalev

FCI Tallinn vs Sillamäe Kalev

Tỷ số chung cuộc: FCI Tallinn 3-1 Sillamäe Kalev tại Meistriliiga, 15 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Tallinn thắng 4, hòa 4, Sillamäe Kalev thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 29
Sân vận động
Lasnamäe Kergejõustikuhalli kunstmuruväljak, Tallinn
Trọng tài
R. Tarajev
Phong độ
WLWWL FCI Tallinn
WLWLL Sillamäe Kalev
  1. 13' N. Mashichev 1-0
  2. 22' 1-1 I. Cheminava
  3. 45'+1 E. Kharin 2-1
  4. HT2-1
  5. 52' D. Ratnikov D. Vnukov
  6. 52' V. Kozlovs 3-1
  7. 73' E. Hajdari E. Kharin
  8. 85' V. Ivanov V. Kozlovs
  9. FT3-1

Đội hình

FCI Tallinn HLV: A. Kalimullin
  1. 1M. Igonen
  2. 2A. Kalimullin
  3. 7A. Volodin
  4. 22T. Elhi
  5. 4V. Avilov
  6. 5A. Semakhin
  7. 27A. Dmitrijev
  8. 33N. Mashichev
  9. 21S. Tumasyan
  10. 9E. Kharin ▼ 73'
  11. 24V. Kozlovs ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 14E. Hajdari ▲ 73'
  2. 11V. Ivanov ▲ 85'
  3. 12A. Kulinitš
  4. 15E. Golovljov
  5. 16M. Lavrentjev
  6. 18V. Ogorodnik
  7. 19K. Aidara
Sillamäe Kalev HLV: D. Ugarov
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 33A. Sidorenkov
  3. 3M. Činikas
  4. 5I. Cheminava
  5. 23I. Dudarev
  6. 21D. Tjapkin
  7. 11J. Toomet
  8. 8D. Vnukov ▼ 52'
  9. 83G. Russo
  10. 15A. Volkov
  11. 7Y. Kvasov

Dự bị 7

  1. 10D. Ratnikov ▲ 52'
  2. 4A. Ivanjušin
  3. 14K. Novikov
  4. 16E. Orehov
  5. 20P. Aleksejev
  6. 35A. Levizi
  7. 77T. Šišov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 72 - 24 +48 84
2
FCI Levadia
36 78 - 32 +46 76
3
Kalju Nomme
36 69 - 36 +33 71
4
FCI Tallinn
36 50 - 32 +18 62
5
Sillamäe Kalev
36 63 - 43 +20 59
6
Trans Narva
36 50 - 46 +4 49
7
Paide Linnameeskond
36 50 - 73 -23 33
8
Pärnu
36 38 - 87 -49 26
9
Tammeka
36 39 - 96 -57 25
10
Tulevik
36 35 - 75 -40 22
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
50Ghi được66
32Thủng lưới50
1.39Bàn thắng mỗi trận1.74
17Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu