Trans Narva vs Viljandi
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 3-1 Viljandi tại Meistriliiga, 31 tháng 7, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 6, hòa 2, Viljandi thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 7
- Trọng tài
- M. Salong
- Phong độ
- WLLDL Trans Narva
- LLLDL Viljandi
- 7' S. Leontovitš 1-0
- 14' ▲ D. Medeckis ▼ M. Gruznov
- 39' V. Gussev 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ B. Klemmer ▼ S. Laht
- 46' ▲ J. Leimann ▼ E. Junolainen
- 60' ▲ S. Karu ▼ E. Brauer
- 61' D. Medeckis 3-0
- 68' ▲ V. Kutuzov ▼ S. Kazakov
- 74' 3-1 S. Lätt
- 77' ▲ A. Alekseev ▼ M. Bukatkin
- FT3-1
Đội hình
- S. Prikhodko
- S. Kitto
- A. Kuplovs-Oginskis
- E. Grigorjev
- S. Kazakov ▼ 68'
- S. Leontovitš
- A. Abramenko
- I. Elysée
- M. Bukatkin ▼ 77'
- M. Gruznov ▼ 14'
- V. Gussev
Dự bị 7
- D. Medeckis ▲ 14'
- V. Kutuzov ▲ 68'
- A. Alekseev ▲ 77'
- A. Škinjov
- I. Ovsjannikov
- N. Tokaitšuk
- V. Fjodorov
- A. Ventsel
- E. Liivamägi
- M. Mütt
- E. Brauer ▼ 60'
- J. Indermitte
- M. Tšegodajev
- E. Krillo
- E. Junolainen ▼ 46'
- S. Lätt
- S. Laht ▼ 46'
- A. Belov
Dự bị 3
- B. Klemmer ▲ 46'
- J. Leimann ▲ 46'
- S. Karu ▲ 60'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 106 - 17 | +89 | 92 | |
| 2 | 36 | 85 - 22 | +63 | 83 | |
| 3 | 36 | 87 - 24 | +63 | 81 | |
| 4 | 36 | 52 - 44 | +8 | 55 | |
| 5 | 36 | 51 - 43 | +8 | 55 | |
| 6 | 36 | 34 - 52 | -18 | 42 | |
| 7 | 36 | 33 - 88 | -55 | 26 | |
| 8 | 36 | 31 - 80 | -49 | 26 | |
| 9 | 36 | 27 - 87 | -60 | 21 | |
| 10 | 36 | 30 - 79 | -49 | 20 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
52Ghi được33
44Thủng lưới88
1.44Bàn thắng mỗi trận0.92
15Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai13