FCI Levadia
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Viljandi

FCI Levadia vs Viljandi

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 2-0 Viljandi tại Meistriliiga, 27 tháng 9, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 7, hòa 1, Viljandi thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 31
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
R. Tarajev
Phong độ
WWWWW FCI Levadia
LLLDL Viljandi
  1. 12' V. Leitan 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Nahk 2-0
  4. 54' E. Liivamägi S. Lätt
  5. 63' A. Raudsepp V. Leitan
  6. 66' R. Munskind J. Kekišev
  7. 77' O. Ottis S. Laht
  8. FT2-0

Đội hình

FCI Levadia HLV: S. Hohlov-Simson
  1. 1R. Smisko
  2. 4I. Morozov
  3. 7A. Volodin
  4. 17M. Podholjuzin
  5. 25T. Elhi
  6. 8K. Nahk
  7. 18A. Taar
  8. 15J. Toomet
  9. 28I. Subbotin
  10. 23M. Kaljumäe
  11. 5V. Leitan ▼ 63'

Dự bị 6

  1. 27A. Raudsepp ▲ 63'
  2. 19A. Kulinitš
  3. 30A. Matrossov
  4. 16I. Monakov
  5. 3A. Artjunin
  6. 2A. Kalimullin
Viljandi HLV: J. Indermitte
  1. 12M. Rajando
  2. 5M. Sillaste
  3. 17A. Veis
  4. 4J. Indermitte
  5. 8S. Sinilaid
  6. 21E. Junolainen
  7. 23B. Klemmer
  8. 6J. Kekišev ▼ 66'
  9. 77S. Lätt ▼ 54'
  10. 11V. Vassiljev
  11. 26S. Laht ▼ 77'

Dự bị 5

  1. 15E. Liivamägi ▲ 54'
  2. 45R. Munskind ▲ 66'
  3. 16O. Ottis ▲ 77'
  4. 1A. Ventsel
  5. 18K. Rebane

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 24 +76 86
2
Kalju Nomme
36 82 - 23 +59 79
3
Trans Narva
36 107 - 29 +78 73
4
FCI Levadia
36 76 - 25 +51 73
5
Sillamäe Kalev
36 77 - 59 +18 54
6
Paide Linnameeskond
36 40 - 51 -11 45
7
Tammeka
36 57 - 75 -18 39
8
Viljandi
36 37 - 69 -32 30
9
FC Kuressaare
36 28 - 68 -40 26
10
Elazığ Belediyespor SK
36 11 - 192 -181 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
76Ghi được37
25Thủng lưới69
2.11Bàn thắng mỗi trận1.03
17Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu