K-Järve JK Järve
2 : 6
FT · Hiệp một 1:1
·
FCI Levadia II

K-Järve JK Järve vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: K-Järve JK Järve 2-6 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 29 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K-Järve JK Järve thắng 1, hòa 1, FCI Levadia II thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Vòng 15
Sân vận động
Kiviõli staadion, Kiviõli
Phong độ
LLWDL K-Järve JK Järve
WLWDW FCI Levadia II
  1. 1' A. Vitrikus
  2. 14' P. Kristal
  3. 15' M. Orlov11m 1-0
  4. 32' 1-1 N. Grankin
  5. 38' R. Saar
  6. HT1-1
  7. 49' J. Wadjonre
  8. 58' 1-2 N. Grankin
  9. 60' 1-3 N. Vassiljev
  10. 66' I. Ivanov A. Vitrikuš
  11. 72' R. Aan
  12. 74' 1-4 N. Vassiljev
  13. 76' 1-5 H. Käblik
  14. 77' A. Tšernjakov A. Sakarias
  15. 77' M. Laskov D. Luts
  16. 77' M. Skvortsov N. Grankin
  17. 85' A. Koršunov A. Filatov
  18. 85' D. Pjatajev M. Pavlov
  19. 85' V. Velikanov 2-5
  20. 88' 2-6 M. Skvortsov
  21. FT2-6

Đội hình

K-Järve JK Järve HLV: E. Šteinberg
  1. N. Kanev
  2. M. Jakovlev
  3. A. Boronilštšikov
  4. M. Orlov
  5. A. Vitrikuš ▼ 66'
  6. M. Miškov
  7. Roland Kardava
  8. J. Wadjonre
  9. R. Saar
  10. K. Pavlov
  11. V. Velikanov

Dự bị 6

  1. I. Ivanov ▲ 66'
  2. A. Sutškov
  3. G. Mitsuk
  4. I. Barkanov
  5. K. Koskor
  6. Ramaz Kardava
FCI Levadia II HLV: Santi García
  1. M. Pavlov ▼ 85'
  2. N. Grankin ▼ 77'
  3. C. Lugtmeijer
  4. N. Vassiljev
  5. A. Sakarias ▼ 77'
  6. R. Aan
  7. A. Filatov ▼ 85'
  8. I. Sokolov
  9. H. Käblik
  10. D. Luts ▼ 77'
  11. P. Kristal

Dự bị 7

  1. A. Tšernjakov ▲ 77'
  2. M. Laskov ▲ 77'
  3. M. Skvortsov ▲ 77'
  4. A. Koršunov ▲ 85'
  5. D. Pjatajev ▲ 85'
  6. A. Dunitš
  7. J. Pihkva

Thống kê

12
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Nõmme United
36 114 - 29 +85 90
2
Viimsi
36 67 - 35 +32 71
3
Flora II
36 86 - 53 +33 69
4
FCI Levadia II
36 57 - 46 +11 57
5
JK Tabasalu
36 81 - 70 +11 55
6
FC Tallinn
36 72 - 65 +7 52
7
Paide Linnameeskond II
36 66 - 82 -16 41
8
Elva
36 45 - 75 -30 40
9
Legion
36 37 - 97 -60 21
10
K-Järve JK Järve
36 50 - 123 -73 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
56Ghi được65
141Thủng lưới52
1.33Bàn thắng mỗi trận1.59
3Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu