FCI Levadia II
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
K-Järve JK Järve

FCI Levadia II vs K-Järve JK Järve

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 1-2 K-Järve JK Järve tại Esiliiga A, 25 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 8, hòa 1, K-Järve JK Järve thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Vòng 2
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
P. Kask
Phong độ
WLWDW FCI Levadia II
LLWDL K-Järve JK Järve
  1. 1' 0-1 M. Orlov
  2. 18' B. Mytsyk
  3. 21' N. Dronov
  4. 28' N. Andreev
  5. 40' N. Dronov 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' I. Sokolov N. Dronov
  8. 49' 1-2 Roland Kardava
  9. 59' D. Jurs N. Vassiljev
  10. 61' I. Stojkovich
  11. 66' R. Bažkov V. Velikanov
  12. 66' R. Kirillov K. Pavlov
  13. 75' G. Mitsuk M. Jakovlev
  14. 75' A. Sikk P. Kristal
  15. 76' R. Kirillov
  16. 81' J. Radionov
  17. 82' I. Stojkovich
  18. 82' I. Stojkovich
  19. 89' A. Dunitš D. Luts
  20. FT1-2

Đội hình

FCI Levadia II HLV: I. Stojković
  1. A. Kraizmer
  2. A. Artjunin
  3. A. Järve
  4. A. Voilenko
  5. O. Pihela
  6. N. Dronov ▼ 46'
  7. N. Vassiljev ▼ 59'
  8. A. Sakarias
  9. D. Luts ▼ 89'
  10. D. Timofeev
  11. P. Kristal ▼ 75'

Dự bị 7

  1. I. Sokolov ▲ 46'
  2. D. Jurs ▲ 59'
  3. A. Sikk ▲ 75'
  4. A. Dunitš ▲ 89'
  5. D. Pareiko
  6. J. Radionov
  7. R. Aan
K-Järve JK Järve HLV: E. Šteinberg
  1. V. Otmakhov
  2. B. Mytsyk
  3. M. Jakovlev ▼ 75'
  4. A. Boronilštšikov
  5. M. Orlov
  6. Ramaz Kardava
  7. A. Volossatov
  8. M. Miškov
  9. Roland Kardava
  10. K. Pavlov ▼ 66'
  11. V. Velikanov ▼ 66'

Dự bị 5

  1. R. Bažkov ▲ 66'
  2. R. Kirillov ▲ 66'
  3. G. Mitsuk ▲ 75'
  4. I. Barkanov
  5. Y. Cherkasov

Thống kê

15
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Laagri
36 97 - 46 +51 76
2
FCI Levadia II
36 85 - 45 +40 68
3
Elva
36 76 - 52 +24 66
4
Viimsi
36 76 - 40 +36 63
5
Flora II
36 88 - 52 +36 62
6
FC Nõmme United
36 79 - 56 +23 60
7
Paide Linnameeskond II
36 75 - 88 -13 52
8
K-Järve JK Järve
36 29 - 105 -76 27
9
Tulevik
36 28 - 102 -74 23
10
Pärnu
36 30 - 77 -47 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu39
85Ghi được34
45Thủng lưới114
2.36Bàn thắng mỗi trận0.87
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu